TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

PHẢI XEM NGAY 7 ĐIỀU NÀY KHI MUA XE VIOS 2010

PHAI-XEM-NGAY-7-DIEU-NAY-KHI-MUA-XE-VIOS-2010

1. Kiểu dáng phía trước Vios 2010

– Thiết kế độc đáo với đường nét hình chữ V
– Lưới tản nhiệt thiết kế mới lớn hơn, mạ Crôm
– Cụm đèn trước Halogen
– Đèn sương mù viền được mạ bạc

2. Kiểu dáng bên hông Vios 2010

– Chiều dài cơ sở lớn tạo dáng vẻ hiện đại và thể thao
– Đường viền thân xe hòa hợp với đường viền trên nắp ca pô tạo kiểu dáng trẻ trung, độc đáo
– Kính chiếu hậu ngoài: gập bằng điện, tích hợp đèn báo rẽ
– Nẹp hông xe cùng màu thân xe với viền mạ crôm
– Bánh xe 15″ với mâm đúc thiết kế mới mạnh mẽ

3. Kiểu dáng phía sau Vios 2010

– Cụm đèn sau thiết kế mới tạo điểm nhấn
– Ăng ten in trên kính sau
– Sưởi kính sau
– Cản sau lớn tạo dáng thể thao
– Phần trang trí bảng số sau thiết kế mới mạ crôm
– Khoang hành lý rộng rãi, thiết kế thuận tiện cho việc xếp và dỡ hành lý

4. Nội thất xe Vios 2010

– Cửa xe rộng, thuận tiện cho hành khách lên xuống
– Khoang hành khách rộng rãi nhờ chiều rộng và chiều dài cơ sở lớn
– Chỗ để chân rộng rãi cho hành khách ngồi ghế sau nhờ thiết kế sàn xe phẳng và hộp để đồ giữa gọn gàng
– Tay lái trợ lực điện bọc da kiểu dáng mới có nút chỉnh âm thanh (G)
– Bảng đồng hồ Optitron
– Màn hình hiển thị đa thông tin
– Bảng điều khiển trung tâm màu đen viền mạ bạc kiểu dáng hiện đại
– Các chi tiết nhỏ được mạ bạc / crôm cao cấp tạo chất lượng vượt trội (G): Núm chỉnh cửa gió điều hòa, nút bấm đầu cần phanh tay, tay nắm cửa trong xe, trang trí hộp số.
– Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD player, tương thích MP3 & WMA, cổng USB, 6 loa
– Ghế bọc da (G), Chất liệu nỉ (E) dầy tạo cảm giác êm ái
– Lưng ghế sau gập 60:40, tiện lợi cho việc để hành lý cồng kềnh
– Khóa cửa từ xa

5. Động cơ và khả năng vận hành của Vios 2010

– Động cơ 1NZ – FE, 4 xy lanh, 16 van, DOHC, VVT-i
– Hộp số tự động 4 cấp (G)
– Tay lái trợ lực điện
– Chiều dài và chiều rộng cơ sở lớn: xe bám đường và vận hành êm ái
– Trang bị thêm các tấm ốp và cao su cách âm tạo không gian bên trong xe yên tĩnh
– Bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ (4.9 m): xe dễ điều khiển khi quay đầu và đưa vào bãi đỗ
– Khí xả đạt chuẩn Euro 4

6. Hệ thống an toàn trên xe Vios 2010

An toàn chủ động trên xe Vios 2010

– 4 phanh đĩa (2 phanh trước: đĩa thông gió)
– ABS (với EBD và BA)
– Kính chiếu hậu ngoài lớn tích hợp đèn báo rẽ: tầm nhìn tốt hơn

An toàn bị động trên xe Vios 2010
– Khung xe theo tiêu chuẩn an toàn hàng đầu của Toyota: GOA
– Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
– Cấu trúc ghế giảm chấn thương đốt sống cổ

An toàn cho khách bộ hành
– Cấu trúc phần đầu xe giúp giảm chấn thương cho khách bộ hành trong tình huống va chạm

7. BẢNG CHI TIẾT KỸ THUẬT VIOS 2010

Limo C E G
Động cơ 1,5 lít (1NZ-FE)
Hộp số 5 Số sàn 4 Số tự động
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể Dài mm 4,300
Rộng mm 1,700
Cao mm 1,460
Chiều dài cơ sở mm 2,550
Chiều rộng cơ sở Trước mm 1,480 1,470
Sau mm 1,470 1,460
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4.9
Trọng lượng Không tải kg 1020 – 1075 1030 – 1085 1055 – 1110
Toàn tải kg 1485 1495 1520
Dung tích bình nhiên liệu L 42
Dung tích khoang chứa hành lý L 448 475
ĐỘNG CƠ
Loại 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Dung tích công tác CC 1,497
Công suất tối đa (EEC-Net) HP/rpm 107 / 6,000
kW/rpm 80 / 6,000
Mô men xoắn tối đa (EEC-Net) Kg.m/rpm 14.4 / 4,200
Nm/rpm 141 / 4,200
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
KHUNG GẦM
Hệ thống treo Trước Kiểu Macpherson
Sau Thanh xoắn
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Lốp xe 175/65R14 185/60R15
Mâm xe Mâm thép 14″ Mâm đúc 15″
NGOẠI THẤT
Đèn sương mù phía trước Không Có, viền mạ Bạc
Gương chiếu hậu ngoài Cùng màu thân xe
Gập điện Không
Đèn báo rẽ tích hợp Không
Ăng ten In trên kính sau
NỘI THẤT
Bảng đồng hồ Optitron Không
Tay lái Gật gù
Trợ lực lái điện
Bọc da với nút chỉnh âm thanh tích hợp Không Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Không
Khoá cửa từ xa Không
Kính cửa sổ chỉnh điện Không Có, chống kẹt
Hệ thống âm thanh Không AM/FM MP3/WMA USB
1CD, Toyota
AM/FM MP3/WMA USB
1CD, JVC
AM/FM MP3/WMA USB
1CD, Toyota
Loa 4 6
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Có, chỉnh tay
Ghế Chất liệu ghế   PVC Nỉ Da
Ghế trước Trượt và ngả,
Chỉnh độ cao mặt ghế (Ghế người lái)
Ghế sau Cố định Lưng ghế gập 60:40
AN TOÀN
ABS với EBD, BA Không
Đèn báo phanh trên cao
Túi khí cho người lái và hành khách phía trước Không
Hệ thống chống trộm Không

VIOS 2010 – SPECIFICATIONS

Limo Private E G
Engine 1,5 liter (1NZ – FE)
Transmission 5 M/T 4 A/T
DIMENSION – WEIGHT
Overall  Length mm 4,300
Width mm 1,700
Height mm 1,460
Wheelbase mm 2,550
Tread Front mm 1,480 1,470
Rear mm 1,470 1,460
Ground clearance mm 150
Min.Turning Radius m 4.9
Weight Curb kg 1020 – 1075 1030 – 1085 1055 – 1110
Gross kg 1485 1495 1520
Fuel Tank Capacity L 42
Luggage space L 448 475
ENGINE
Engine type 4 cylinders, in-line, 16-valve, DOHC with VVT-i
Displacement CC 1,497
Max. Output (SAE-Net)  HP/rpm 107 / 6,000
kW/rpm 80 / 6,000
Max Torque (SAE-Net) Kg.m/rpm 14.4 / 4,200
Nm/rpm 141 / 4,200
Emission Control Euro 4
CHASSIS
Suspension Front Macpherson Strut
Rear Torsion beam
Brakes Front Ventilated Disc
Rear Leading-trading Drum Solid Disc
Tires 175/65R14 185/60R15
Wheels Steel 14″ Alloy 15″
EXTERIOR
Front Fog Lamps Without With, Silver Coating
Outer Mirrors Electric Retractable Without With
Integrated turn signal lamps Without With
Antenna Printed On Rear Window
INTERIOR
Optitron Meter Without With
Steering Electric Power Steering With
Tilt With
Leather with Audio Switches Without Without With
Multi Information Display Without With
Keyless entry Without With
Power Windows Without With, Jam protection
Audio Without AM/FM MP3/WMA USB
1CD, Toyota
AM/FM MP3/WMA USB
1CD, JVC
AM/FM MP3/WMA USB
1CD, Toyota
Speaker 4 6
Air Conditioning With, Manual
Seat Seat Material PVC Fabric Leather
Front Seat Sliding, Reclining, and Driver Side Vertical Adjust
Rear Seat Fix Type 60:40 Split Fold
SAFETY
ABS with EBD, BA Without With
High-mount Stop Lamp With
SRS Airbags Driver & Passenger Without With
Anti-Theft System Without With