TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Chuyên sửa hộp số vô cấp CVT cho xe ô tô

Chuyen-sua-hop-so-CVT

CÁC THÔNG SỐ DỮ LIỆU SỬA CHỮA HỘP SỐ CVT K111

CVT
Tốc độ dừng động cơ D 2200 +/- 300 v/p
Áp suất dàu (Bướm ga mở hoàn toàn)*1
Tốc độ dừng động cơ
2200 +/- 300 v/p
D 2900 to 4700 kPa (29.6 to 47.9 kgf/cm2, 421 to 681 psi)
R 2800 to 3600 kPa (28.6 to 36.7 kgf/cm2, 406 to 522 psi)
Thời gian trễ N → D Nhỏ hơn 1.2 giây
N → R Nhỏ hơn 1.5 giây
Tốc độ không tải của động cơ (A/C OFF) N 625 đến 725 v/ph
Lịch chuyển số (Dải số [D])
Độ mở bướm ga (100%) Đạp hết cỡ
(Trước khi lên số 1)
5500 đến 6100 v/ph
Đạp hết cỡ
(Trước khi lên số 2)
5500 đến 6200 v/ph
Vị trí bướm ga (Góc mở bướm ga cố định)*2 40 km/h 800 đến 1300 v/ph
70 km/h 1200 đến 1700 v/ph
100 km/h 1700 đến 2200 v/ph
Cơ cấu khóa biến mô Đạp hết cỡ chân ga ở tốc độ trên 70 km/h 3000 v/ph trở lên

*1: Nối các cực 13 (TC) và 4 (CG) của giắc DLC3 khi đo áp suất dầu.

*2: Hãy đạp bàn đạp ga ở góc thích hợp để duy trì tốc độ tiêu chuẩn của xe.

DẦU HỘP SỐ VÔ CẤP
Đổ khô 8.9 L Dầu hộp số CVT chính hiệu loại FE
BỘ BIẾN MÔ VÀ ĐĨA DẪN ĐỘNG
Độ đảo của đĩa dẫn động Tối đa 0.3 mm
PHỚT DẦU CỦA BỘ VI SAI TRƯỚC
Phớt dầu của bán trục trước trái Chiều sâu tiêu chuẩn -0.5 đến 0.5 mm
Phớt dầu của bán trục trước phải Chiều sâu tiêu chuẩn -0.5 đến 0.5 mm
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ QUAY
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NIN)
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (NIN-) – 2 (NIN+) 20°C Từ 560 đến 680 Ω
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NT)
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (NTO) – 2 (NTB) Tín hiệu thấp 4 đến 8 mA
Tín hiệu cao 12 đến 16 mA
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NOUT)
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (NOTO) – 2 (NOTB) Tín hiệu thấp 4 đến 8 mA
Tín hiệu cao 12 đến 16 mA
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
Cụm công tắc vị trí trung gian/đỗ xe
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
4 (B) – 9 (L) Cần số ở vị trí P hay N Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí P hoặc N 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 3 (PL) Cần số ở vị trí P Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí P 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 2 (RL) Cần số ở vị trí R Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí R 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 8 (NL) Cần số ở vị trí N Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí N 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 7 (DL) Cần số ở vị trí D hoặc M Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí D hoặc M 10 kΩ trở lên
CẦN CHUYỂN SỐ
Cụm chuyển số trên sàn
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
4 (IG) – Mát thân xe Khóa điện bật ON (IG) Từ 11 đến 14 V
Khóa điện tắt OFF Dưới 1 V
8 (STP) – Mát thân xe Đạp bàn đạp phanh Từ 11 đến 14 V
Nhả bàn đạp phanh Dưới 1 V
7 (E) – Mát thân xe Luôn luôn Dưới 1 V
Van điện từ khoá chuyển số
4 (P) – 3 (E2) Cần số ở vị trí P 10 kΩ trở lên
Cần số không ở vị trí P Dưới 1 Ω
1 (SLS+) – 2 (SLS-) Luôn luôn 112 Ω
Công tắc điều khiển hộp số
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
4 (IG) – 5 (S) Cần số được để ở vị trí M, “+” hoặc “-“ Dưới 1 Ω
Cần số không nằm ở vị trí M, “+” hoặc “-“ 10 kΩ trở lên
3 (SFTU) – 2 (E) Đẩy cần số về phía “+” Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí “+” 10 kΩ trở lên
1 (SFTD) – 2 (E) Đẩy cần số về phía “-“ Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí “-“ 10 kΩ trở lên
CÔNG TẮC CHUYỂN SỐ
Lẫy chuyển số (Lẫy chuyển số trên vô lăng) bên trái
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
2 (SFTD) – 3 (ECC) Kéo liên tục lẫy “-“ Dưới 3 Ω
Nhả ra 1 MΩ trở lên
2 (SFTD) – 4 (ECC1) Kéo liên tục lẫy “-“ Dưới 3 Ω
Nhả ra 1 MΩ trở lên
Lẫy chuyển số (Lẫy chuyển số trên vô lăng) bên phải
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
3 (SFTU) – 2 (ECC1) Kéo liên tục lẫy “+” Dưới 3 Ω
Nhả ra 1 MΩ trở lên

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP SỐ VÔ CẤP K111 CVT  

DẦU HỘP SỐ VÔ CẤP
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Ống nạp dầu hộp số No.1 x Cácte dầu của hộp số CVT 1.7 17 15
Nút thăm dầu x Hộp số vô cấp 40 408 30
Nút nạp dầu x Hộp số vô cấp 49 500 36
CỤM HỘP SỐ VÔ CẤP
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Đường ống nối x Hộp số vô cấp 27 275 20
Giá bắt kẹp dây điện x Hộp số vô cấp Bu lông (A) 8.4 86 74
Bu lông (B) 10 102 7
Bu Lông (C) 12 122 9
Giá bắt chân máy bên trái x Hộp số vô cấp 52 530 38
Giá bắt chân máy phía sau x Hộp số vô cấp 45 459 33
Giá bắt chân máy phía trước x Hộp số vô cấp 45 459 33
Giá bắt cáp điều khiển hộp số số 1 x Hộp số vô cấp 12 122 9
Hộp số vô cấp x Động cơ Bu lông (A) 38 387 28
Bu lông (B) 40 408 30
Bộ làm mát dầu hộp số x Hộp số vô cấp 11.5 117 8
Bu lông bắt đĩa dẫn động và bộ biến mô x Bộ biến mô 41 418 30
CÁC TE DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm
Cácte dầu hộp số vô cấp x Hộp số vô cấp 7.8 80 69
BỘ LÀM MÁT DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Bộ làm mát dầu hộp số x Hộp số vô cấp 11.5 117 8
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ QUAY
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NOUT) x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NIN) x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NT) x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
CẢM BIẾN ÁP SUẤT DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cảm biến áp suất dầu x Hộp số vô cấp
(không sử dụng SST)
20.6 210 15
Cảm biến áp suất dầu x Hộp số vô cấp
(có sử dụng SST)
16.1 164 12
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
Đai ốc hãm x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian 6.9 70 61
Cần của trục điều khiển x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian 12.7 130 9
Cụm cáp điều khiển hộp số x Cần của trục điều khiển 12 122 9
CÁP ĐIỀU KHIỂN HỘP SỐ
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Giá đỡ cáp điều khiển hộp số x Thân xe 5.0 51 44
Cụm cáp điều khiển hộp số x Thân xe 5.0 51 44
Cụm cáp điều khiển hộp số x Giá đỡ cáp điều khiển hộp số 5.0 51 44
Tấm cách nhiệt sàn xe trước số 1 x Thân xe 5.5 56 49
Dây cáp x Cực âm của ắc quy 5.4 55 48
CẦN CHUYỂN SỐ
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cụm cần chuyển số trên sàn xe x Thân xe 12 122 9
CÔNG TẮC CHUYỂN SỐ
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm
Lẫy chuyển số (Lẫy chuyển số trên vô lăng) x Cụm vô lăng 0.8 8 7

CÁC THÔNG SỐ DỮ LIỆU SỬA CHỮA HỘP SỐ VÔ CẤP K313 CVT  

CVT
Tốc độ dừng động cơ D 2350 +/- 300 v/ph
Áp suất dàu (Bướm ga mở hoàn toàn)*1
Tốc độ dừng động cơ
2350 +/- 300 v/ph
D 3600 to 4800 kPa (36.7 to 48.9 kgf/cm2, 522 to 696 psi)
R 3800 to 4800 kPa (38.7 to 48.9 kgf/cm2, 551 to 696 psi)
Thời gian trễ N → D Nhỏ hơn 1.2 giây
N → R Nhỏ hơn 1.5 giây
Tốc độ không tải của động cơ (A/C OFF) N 680 đến 780 v/ph
Lịch chuyển số (D)
Độ mở bướm ga (100%) 40 km/h 4400 đến 5000 v/ph
Đạp hết cỡ
(Trước khi lên số 1)
5900 đến 6400 v/ph
Đạp hết cỡ
(Trước khi lên số 2)
6000 đến 6600 v/ph
Vị trí bướm ga (Góc mở bướm ga cố định)*2 40 km/h 900 đến 1300 v/ph
70 km/h 1100 đến 1600 v/ph
100 km/h 1600 đến 2100 v/ph
Cơ cấu khóa biến mô Đạp hết cỡ chân ga ở tốc độ trên 70 km/h 3000 v/ph trở lên

*1: Nối các cực 13 (TC) và 4 (CG) của giắc DLC3 khi đo áp suất dầu.

*2: Hãy đạp bàn đạp ga ở góc thích hợp để duy trì tốc độ tiêu chuẩn của xe.

DẦU HỘP SỐ VÔ CẤP
Đổ khô 7.5 L Dầu hộp số CVT chính hiệu loại FE
BỘ BIẾN MÔ VÀ ĐĨA DẪN ĐỘNG
Độ đảo của đĩa dẫn động Tối đa 0.3 mm
PHỚT DẦU CỦA BỘ VI SAI TRƯỚC
Phớt dầu của bán trục trước trái Chiều sâu tiêu chuẩn -0.5 đến 0.5 mm
Phớt dầu của bán trục trước phải Chiều sâu tiêu chuẩn -0.5 đến 0.5 mm
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ QUAY
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NIN)
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (NIN-) – 2 (NIN+) 20°C Từ 560 đến 680 Ω
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NOUT)
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (NOTO) – 2 (NOTB) Tín hiệu thấp 4 đến 8 mA
Tín hiệu cao 12 đến 16 mA
CẢM BIẾN GIẢM TỐC
Cảm biến giảm tốc
Nối dụng cụ đo Vị trí cảm biến Điều kiện tiêu chuẩn
3 (GL1) – Cực âm ắc quy (-) Nằm ngang Xấp xỉ 2.25 V
Nghiêng về phía trước Xấp xỉ 0.45 đến 2.25 V
Nghiêng về phía sau Xấp xỉ 2.25 đến 4.05 V
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
Cụm công tắc vị trí trung gian/đỗ xe
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
4 (B) – 9 (L) Cần số ở vị trí P hay N Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí P hoặc N 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 3 (PL) Cần số ở vị trí P Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí P 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 2 (RL) Cần số ở vị trí R Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí R 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 8 (NL) Cần số ở vị trí N Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí N 10 kΩ trở lên
1 (RB) – 7 (DL) Cần số ở vị trí D hoặc M Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí D hoặc M 10 kΩ trở lên
CẦN CHUYỂN SỐ
Cụm chuyển số trên sàn
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
1 (ACC) – Mát thân xe Khoá điện ở vị trí ACC Từ 11 đến 14 V
Khoá điện tắt off Dưới 1 V
8 (STP) – Mát thân xe Đạp bàn đạp phanh Từ 11 đến 14 V
Nhả bàn đạp phanh Dưới 1 V
5 (KLS+) – Mát thân xe Khoá điện ACC và cần số ở vị trí P Dưới 1 V
Khoá điện ACC và cần số không ở vị trí P Từ 11 đến 14 V
4 (IG) – Mát thân xe Khoá điện ở vị trí ON Từ 11 đến 14 V
Khoá điện tắt off Dưới 1 V
7 (E) – Mát thân xe Luôn luôn Dưới 1 Ω
Van điện từ khoá chuyển số
4 (P) – 3 (E2) Cần số ở vị trí P 10 kΩ trở lên
Cần số không ở vị trí P Dưới 1 Ω
1 (SLS+) – 2 (SLS-) Luôn luôn 112 Ω
Công tắc điều khiển hộp số
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
4 (IG) – 5 (M) Cần số được để ở vị trí M, “+” hoặc “-“ Dưới 1 Ω
Cần số không nằm ở vị trí M, “+” hoặc “-“ 10 kΩ trở lên
3 (SFTD) – 2 (E) Đẩy cần số về phía “+” Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí “+” 10 kΩ trở lên
1 (SFTU) – 2 (E) Đẩy cần số về phía “-“ Dưới 1 Ω
Cần số không ở vị trí “-“ 10 kΩ trở lên

CÁC THÔNG SỐ SỬA CHỮA HỘP SỐ VÔ CẤP K313 CVT 

DẦU HỘP SỐ VÔ CẤP
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Ống nạp dầu hộp số No.1 x Cácte dầu của hộp số CVT 1.7 17 15
Nút thăm dầu x Hộp số vô cấp 40 408 30
Nút nạp dầu x Hộp số vô cấp 49 500 36
CỤM HỘP SỐ VÔ CẤP
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Nút vít đầu phẳng x Hộp số vô cấp 7.5 76 66
Giá bắt kẹp dây điện x Hộp số vô cấp 12.8 131 9
Giá bắt chân máy bên trái x Hộp số vô cấp 52 530 38
Giá bắt chân máy phía sau x Hộp số vô cấp 45 459 33
Giá bắt chân máy phía trước x Hộp số vô cấp 45 459 33
Giá bắt cáp điều khiển hộp số số 1 x Hộp số vô cấp 12 122 9
Hộp số vô cấp x Động cơ 29.5 301 22
Bu lông bắt đĩa dẫn động và bộ biến mô x Bộ biến mô 28 286 21
CÁC TE DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm
Cácte dầu hộp số vô cấp x Hộp số vô cấp 7.8 80 69
BỘ LÀM MÁT DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Bộ làm mát dầu hộp số x Hộp số vô cấp 21 214 15
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ QUAY
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NOUT) x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
Cảm biến tốc độ quay hộp số (NIN) x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
CẢM BIẾN ÁP SUẤT DẦU
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cảm biến áp suất dầu x Hộp số vô cấp
(không sử dụng SST)
20.6 210 15
Cảm biến áp suất dầu x Hộp số vô cấp
(có sử dụng SST)
16.1 164 12
CẢM BIẾN GIẢM TỐC
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Giá bắt cảm biến độ lệch xe và cảm biến giảm tốc x Thân xe 20 204 15
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian x Hộp số vô cấp 5.4 55 48
Đai ốc hãm x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian 6.9 70 61
Cần của trục điều khiển x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian 12.7 130 9
Cụm cáp điều khiển hộp số x Cần của trục điều khiển 12 122 9
Dây cáp x Cực âm của ắc quy 5.4 55 48
CÁP ĐIỀU KHIỂN HỘP SỐ
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Giá đỡ cáp điều khiển hộp số x Thân xe 5.0 51 44
Cụm cáp điều khiển hộp số x Thân xe 5.0 51 44
Cụm cáp điều khiển hộp số x Giá đỡ cáp điều khiển hộp số 5.0 51 44
Tấm cách nhiệt sàn xe trước số 1 x Thân xe 5.5 56 49
CẦN CHUYỂN SỐ
Chi tiết đã được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Cụm cần chuyển số trên sàn xe x Thân xe 12 122 9
Các dịch vụ khác tại Trung Tâm Kỹ Thuật Ô Tô Mỹ Đình THC
Cố vấn dịch vụ: Hotline & zalo: 09.64.10.44.44
Tư vấn kỹ thuật: Hotline & zalo: 0962.68.87.68
Email: otomydinhthc@gmail.com
Công Ty TNHH Ô Tô Mỹ Đình THC – “HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI …”
Xưởng dịch vụ 1: Số 587 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xưởng dịch vụ 2: Số 589 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Website dịch vụ: www.otomydinhthc.com
Website phụ tùng: www.shopoto.com.vn
Youtube: https://youtu.be/hFCNQikE_MA
Fanpage: https://www.facebook.com/otomydinhTHC/?ti=as
Google map: