TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE BÁN TẢI

CHÚ Ý:

Bổ sung đủ để làm đầy khoảng trống với bộ phận bảo dưỡng-sửa chữa khi tránh khu vực có gờ.

d.Lắp bộ phận sửa chữa.

CHÚ Ý:

Tham khảo thêm thông tin về số lần thực hiện.

Bọt uretan

Khi nạp tránh khu vực có gờ : Phía trước xe

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

ĐỐI VỚI LOẠI XE THÁI LAN

INFOID:0000000011667143 ĐỐI VỚI LOẠI XE THÁI LAN : Thành phần Bộ phận Phía dưới Thân xe

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

JSKIA5725ZZ

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23BRM-16

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

CHÚ Ý:

•Với các bộ phận không có số được miêu tả trong hình vẽ, chỉ bộ phận nằm trong bộ phận lắp ráp được minh hoạ bằng số.

•Bảng độ bền kéo đưa ra giá trị độ bền lớn nhất của một bộ phận trong các thành phần bộ phận.

INFOID:0000000011667144 ĐỐI VỚI LOẠI XE THÁI LAN : Thành phần Bộ phận Thân xe

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

Loại AT Loại MT

: Các bộ phận trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

: Các bộ phận dùng thép có độ bền cao (HSS)

: HSS và bộ phận dùng thép chống gỉ cả hai mặt

Số Tên Bộ phận

Độ bền kéo

(MPa)

Các bộ phận

trước khi phủ

lớp thép chống

gỉ cả hai mặt

Cụm sàn sau 440 —

Lắp phần mở rộng của ngưỡng cửa bên trong (RH & LH) 440 ×

Cụm sàn trước 590 —

Cụm ngưỡng cửa trước bên trong (RH & LH) 590 ×

Lắp tấm ốp chân nắp ca-pô Dưới 440 ×

Cụm táp-lô phía trên Dưới 440 ×

Táp-lô bên (RH & LH) dưới 440 —

Táp-lô bổ sung phía dưới 440 —

Mép nắp ca-pô sau phía trên (RH & LH) Dưới 440 ×

Cụm mép nắp ca-pô (RH & LH) 440 ×

Mép nắp ca-pô phía dưới (RH & LH) 440 ×

Giá đỡ bên lõi bộ tản nhiệt (RH & LH) 440 ×

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

: Các bộ phận trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

: Các bộ phận dùng thép có độ bền cao (HSS)

: HSS và bộ phận dùng thép chống gỉ cả hai mặt

JSKIA5726ZZ

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23BRM-18

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

CHÚ Ý:

•Với các bộ phận không có số được miêu tả trong hình vẽ, chỉ bộ phận nằm trong bộ phận lắp ráp được minh hoạ bằng số.

•Bảng độ bền kéo đưa ra giá trị độ bền lớn nhất của một bộ phận trong các thành phần bộ phận.

INFOID:0000000011848201 ĐỐI VỚI LOẠI XE THÁI LAN : Thành phần Bộ phận Thân xe Sau

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

Số Tên Bộ phận

Độ bền kéo

(MPa)Các bộ phận

trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

Nóc xe Dưới 440 —

Rãnh nóc xe trước 590 —

Vòm nóc xe số 1 Dưới 440 —

Vòm nóc xe số 2 Dưới 440 —

Rãnh nóc xe sau Dưới 440 —

Nắp ca-pô Dưới 440 ×

Tấm chắn trước (RH & LH) Dưới 440 ×

Trụ trước bên trong phía trên (RH & LH) 590 —

Cụm trụ khoá bên trong (RH & LH) 440 —

Thanh gia cố trụ trước bên ngoài (RH & LH) 590 —

Thanh gia cố ngưỡng cửa bên ngoài (RH & LH) 590 ×

Cụm giá đỡ tấm chắn trước (RH & LH) Dưới 440 ×

Thanh gia cố rãnh nóc xe bên ngoài (RH & LH) 590 —

Thanh gia cố trụ khoá bên ngoài (RH & LH) 590 —

Thân xe phía trước bên ngoài (RH & LH) Dưới 440 ×

Cụm tấm ốp sau Dưới 440 ×

Cụm cửa trước (RH & LH) 590 ×

Tấm ốp cửa phía trước bên ngoài (RH & LH) Dưới 440 ×

Cụm cửa sau (RH & LH) 590 ×

Tấm ốp cửa phía sau bên ngoài (RH & LH) Dưới 440 ×

: Các bộ phận trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

: HSS và bộ phận dùng thép chống gỉ cả hai mặt

JSKIA5727ZZ

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23BRM-20

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

CHÚ Ý:

•Với các bộ phận không có số được miêu tả trong hình vẽ, chỉ bộ phận nằm trong bộ phận lắp ráp được minh hoạ bằng số.

•Bảng độ bền kéo đưa ra giá trị độ bền lớn nhất của một bộ phận trong các thành phần bộ phận.

INFOID:0000000011680922 ĐỐI VỚI LOẠI XE THÁI LAN : Thành phần Bộ phận Thân xe

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

Số Tên Bộ phận

Độ bền kéo

(MPa)

Các bộ phậntrước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

Cụm cửa sau Dưới 440 ×

Cụm nắp bộ nạp nhiên liệu Dưới 440 ×

Cụm thân xe sau Tham khảo số −

Tấm ốp sàn giữa Dưới 440 ×

Cụm tấm ốp bên (RH & LH) Dưới 440 ×

Tấm đỡ sàn phía đuôi thân xe sau Dưới 440 ×

Tấm đỡ sàn thứ 4 440 ×

Tấm đỡ sàn thứ 3 440 ×

Tấm đỡ sàn Dưới 440 ×

Tấm đỡ sàn thứ 1 Dưới 440 ×

Khung tấm ốp đầu Dưới 440 ×

Tấm ốp đầu Dưới 440 ×

loại 2WD loại 4WD

: Các bộ phận dùng thép có độ bền cao (HSS)

JSKIA5728ZZ

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

Số Tên Bộ phận

Độ bền kéo

(MPa)

Các bộ phận

trước khi phủ

lớp thép chống

gỉ cả hai mặt

Cụm khung xe Tham khảo số −

Cụm thanh ngang cản trước 540 —

Thanh ngang thứ hai Dưới 440 —

Cụm thanh ngang sau treo phía trước 440 —

Thanh ngang thứ 4 540 —

Toàn bộ các thanh giằng 540 —

Toàn bộ thanh ngang gắn động cơ phía sau 440 —

Cụm thanh ngang bình nhiên liệu Dưới 440 —

Cụm giá đỡ vỏ bình nhiên liệu (RH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ vỏ bình nhiên liệu (LH) Dưới 440 —

Thanh ngang thứ 7 440 —

Cụm thanh ngang thanh xoắn Dưới 440 —

Cụm thanh ngang bánh xe dự phòng 440 —

Cụm mở rộng bộ phận phía trước (RH & LH) 540 —

Giá đỡ gắn ca-bin thứ 1 (RH & LH) Dưới 440 —

Thanh gia cố cắt chéo treo trước (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ treo trước (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ ống mềm phanh trước (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ ống chắn bụi giảm chấn trước (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ gắn ca-bin thứ 2 (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ gắn thanh liên kết phía trước bên dưới (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ gắn động cơ (RH & LH) Dưới 440 —

Miếng đệm thanh ngang thứ 4 (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ trước lò xo phía sau (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ gắn ca-bin thứ 3 (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ gắn thân xe sau thứ 1 (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ gắn thân xe sau thứ 2 (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ ống chắn bụi giảm chấn sau (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ giảm xóc sau (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ cảm biến ABS (RH & LH) Dưới 440 —

Bạc thanh ngang thứ (RH & LH) Dưới 440 —

Cụm giá đỡ sau lò xo phía sau (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ ống mềm phanh sau Dưới 440 —

Giá đỡ gắn thân xe sau thứ 4 (RH & LH) Dưới 440 —

Miếng đệm thanh ngang (RH & LH) Dưới 440 —

Giá đỡ gắn thân xe sau thứ 5 (RH & LH) Dưới 440 —

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23

CHÚ Ý:THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

BRM-23

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

C

D

E

F

G

H

I

J

L

M

A

B

BRM

N

O

P

•Với các bộ phận không có số được miêu tả trong hình vẽ, chỉ bộ phận nằm trong bộ phận lắp ráp được minh hoạ bằng số.

•Bảng độ bền kéo đưa ra giá trị độ bền lớn nhất của một bộ phận trong các thành phần bộ phận.

INFOID:0000000011853122

ĐỐI VỚI LOẠI XE AUSTRALIA

ĐỐI VỚI LOẠI XE AUSTRALIA : Thành phần Bộ phận Dưới thân xe

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

JSKIA5729ZZ

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23BRM-24

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

CHÚ Ý:

•Với các bộ phận không có số được miêu tả trong hình vẽ, chỉ bộ phận nằm trong bộ phận lắp ráp được minh hoạ bằng số.

•Bảng độ bền kéo đưa ra giá trị độ bền lớn nhất của một bộ phận trong các thành phần bộ phận.

INFOID:0000000011853123 ĐỐI VỚI LOẠI XE AUSTRALIA : Thành phần Bộ phận Thân xe

Tham khảo bảng kê các bộ phận để thay thế.

Loại AT Loại MT

: Các bộ phận trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

: Các bộ phận dùng thép có độ bền cao (HSS)

: HSS và bộ phận dùng thép chống gỉ cả hai mặt

Số Tên Bộ phận

Độ bền kéo

(MPa)

Các bộ phận

trước khi phủ

lớp thép chống

gỉ cả hai mặt

Cụm sàn sau 440 —

Lắp phần mở rộng của ngưỡng cửa bên trong (RH & LH) 440 ×

Cụm sàn trước 590 —

Cụm ngưỡng cửa trước bên trong (RH & LH) 590 ×

Cụm tấm ốp chân nắp ca-pô Dưới 440 ×

Cụm táp-lô phía trên Dưới 440 ×

Táp-lô bên (RH & LH) dưới 440 —

Toàn bộ phần táp-lô phía dưới 440 —

Mép nắp ca-pô sau phía trên (RH & LH) Dưới 440 ×

Cụm mép nắp ca-pô (RH & LH) 440 ×

Mép nắp ca-pô phía dưới (RH & LH) 440 ×

Giá đỡ bên lõi bộ tản nhiệt (RH & LH) 440 ×

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23THÀNH PHẦN BỘ PHẬN THÂN XE

BRM-25

< CHUẨN BỊ > [XE BÁN TẢI]

C

D

E

F

G

H

I

J

L

M

A

B

BRM

N

O

P

: Các bộ phận trước khi phủ lớp thép chống gỉ cả hai mặt

: Các bộ phận dùng thép có độ bền cao (HSS)

: HSS và bộ phận dùng thép chống gỉ cả hai mặt

JSKIA5730ZZ

Sửa đổi: Tháng 12/2014 D23BRM-26