TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Các thông tin về bugi, ắc quy & lốp

Các-thông-tin-về-bugi-ắc-quy-lốp

1. Bugi

a. Vị trí bugi trên xe ô tô

vi-tri-bugi-tren-xe-oto

b. Cấu tạo bugi

cau-tao-bu-gi

  1. Điện cực giữa
  2. Điện cực nối mát

c. Chức năng của bugi trên động cơ ô tô

  • Nhận điện cao áp do cuộn dây đánh lửa tạo ra  sinh ra tia lửa đốt cháy hỗn hợp
    không khí – nhiên liệu trong xylanh.
  • Điện cao áp tạo ra tia lửa ở khe hở giữa điện cực giữa và điện cực nối mát.

chuc-nang-cua-bugi

d. Phân loại bugi

phan-loai-bugi

A. Bugi có nhiều điện cực

B. Loại Bugi có rãnh

C. Bugi có điện cực lồi

  1. Điện cực giữa
  2. Điện cực nối mát
  3. Rãnh chữ V
  4. Rãnh chữ U
  5. Sự khác nhau giữa sự nhô ra của điện cực

phan-loai-bugi-theo-dien-cuc

thong-so-cac-dau-cuc-cua-bugi

e. Thời điểm thay thế bugi

  • Bugi thường thay thế sau mỗi 40.000km
  • Bugi platin và Iridium thay thế sau mỗi 100.000 km
  • Khi có dấu hiệu cần thay thế (như hình dưới)

thoi-diem-thay-the-bugi

2. Ắc quy

a. Vị trí ắc quy trên xe ô tô

vi-tri-ac-quy-oto

b. Phân loại ắc quy

Ắc quy ướt

ac-quy-uot

Ắc quy khô

ac-quy-kho

c. Cấu tạo và chức năng của ắc quy

Ắc quy là một thiết bị có khả năng nạp điện, nó đóng vai trò là nguồn điện cho các chi tiết điện khi động cơ dừng hoạt động. Khi động cơ hoạt động, ắc quy được lưu lại năng lượng điện.

cau-tao-binh-ac-quy

d. Mã nhận biết ắc quy

Tính năng ắc quy

ma-hoa-nhan-dang-binh-ac-quy-oto

Các đọc các thông số của bình ắc quy ô tô

Thông số chiều rộng bình ắc quy:

cach-doc-thong-so-binh-ac-quy

Thông số chiều dài bình ắc quy:

chieu-dai-binh-ac-quy

Thông số vị trị cực âm bình ắc quy

vi-tri-cuc-am-binh-ac-quy

e. Một số lưu ý với ắc quy

  • Luôn giữ mức dung dịch ắc quy giữa 2 mức “Upper Level” và “Lower Level”
  • Khi mức dung dịch thấp, chỉ bổ sung nước cất
  • Tránh cho ắc quy tiếp xúc với lửa trong khi nạp, do khí hyđrô bay ra.
  • Tránh để dung dịch ắc quy, có axit sunphuaric, dính vào người, quần áo hay lên xe.
  • Tại cấp bảo dưỡng nhỏ chỉ kiểm tra mức dung dịch và tình trạng điện cực ắc quy.
  • Từ cấp Trung bình trở lên, đo thêm tỷ trọng dung dịch

mot-so-luu-y-ve-binh-ac-quy

f. Xử lý ắc quy thải

Loại

Vật chất Thu gom và

bảo quản

Xử lý Đơn vị

thu gom

An toàn

Tần suất*

 

 

 

Ắc quy

Vỏ  bằng nhựa hoặc cao su cứng ; Còn lại  chì, (hoặc hợp kim), acid sulphuric (hoặc kiềm) Tháo ra khỏi xe ôtô một cách cẩn thận; ngăn chặn sự rò rỉ . Lưu giữ trong các thùng đặc biệt sau khi phân loại; ngăn chặn sự rò rỉ và không để sự tác động bởi nơước mưa hoặc làm bẩn; dán nhãn bên ngoài thùng chứa ắc quy hỏng bình chứa LLC thải Giao cho công ty có giấy phép thu gom, vận chuyển, xử lý: kim loại và vỏ sẽ tận thu; dung dịch đơược hiệu chỉnh nồng độ pH hoặc phân tách trong lò xi măng  

 

 

Tên:……….

Địa chỉ:….

Tránh để dung dịch của ắc quy bốc hơi hoặc tiếp xúc trực tiếp với da; cẩn thận khi nạp (có thể bị nổ nếu quên tháo nắp thông hơi); tránh xa nguồn lửa, nhiệt  

 

 

B

3. Lốp xe ô tô

a. Cấu tạo và phân loại lốp xe ô tô

Cấu tạo lốp xe ô tô

cau-tao-lop-xe-oto

Phân loại lốp xe ô tô

phan-loai-lop-xe-oto

b. Chức năng của lốp xe ô tô

chuc-nang-lop-xe-oto
Hỗ trợ trọng lực
chuc-nang-truyen-luc-keo-lop-xe-oto
Truyền lực kéo và lực phanh tới mặt đường

 

chuc-nang-duy-tri-huong-lop-xe-oto
Thay đổi và duy trì hướng chuyển động
chuc-nang-hap-thu-chan-dong-lop-xe-oto
Hấp thụ chấn động từ mặt đường

c. Mã lốp

Cách đọc thông số lốp xe ô tô

cach-doc-thong-so-lop-xe-oto

  • Lốp bố tròn: 195 / 70 H R 14
  • Mã theo hệ thống mã hóa ISO (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế): 195 / 60 R 14 86 H
  • Lốp bố chéo: 6.45 -14 – 4PR
  • Lốp dự phòng loại gọn (Lốp loại T) T 115 / 70 D 14

Cách đọc thông số loại lốp bố tròn:

thong-so-lop-bo-tron

Cách đọc mã lốp theo hệ thống mã hóa ISO (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế)

cach-doc-thong-so-lop-xe-oto-theo-tieu-chuan-quoc-te

Cách đọc mã loại lốp bố chéo

cach-doc-thong-so-lop-xe-oto-loai-bo-cheo

Cách đọc thông số lốp dự phòng loại gọn (Lốp loại T)

cach-doc-thong-so-lop-xe-oto-loai-lop-du-phong

Lốp dự phòng loại gọn (lốp loại T)

Một lốp dự phòng được sử dụng trong trường hợp khẩn cấp, như khi lốp bình thường không thể sử dụng do bị thủng… Nó có áp suất cao và hẹp hơn

d. Hiện tượng mòn không đều của lốp – Nguyên nhân & Cách khắc phục

Mòn một bên vai lốp

hien-tuong-mon-khong-deu-cua-lop-oto

Nguyên nhân có thể:
Sai góc đặt bánh xe
Đường gồ ghề sống trâu
Lắp lốp không đều
Cua quá gấp

Cách khắc phục:
Đảo lốp
Kiểm tra góc đặt bánh xe
Kiểm tra xem lốp được lắp đúng không

Mòn dọc giữa hoa lốp

hien-tuong-mon-doc-giua-hoa-lop-oto

Nguyên nhân có thể:
Áp suất lốp cao hơn tiêu chuẩn
Không đảo lốp đúng cách
Tăng tốc gấp

Cách khắc phục:
Đảo lốp đúng cách
Luôn để áp suất lốp đúng tiêu chuẩn
Tránh lốp bị quay trượt

Mòn điểm

hien-tuong-mon-diem-hoa-lop-oto

Nguyên nhân có thể:
Phanh bị bó
Cân bằng lốp sai
Lắp lốp không đúng cách
Tác động bởi hóa chất

Cách khắc phục:
Tránh phanh gấp
Kiểm tra lại phanh
Kiểm tra cân bằng và lắp đúng lốp

Hiện tượng mòn ngang lốp

hien-tuong-mon-ngang-lop-oto

Nguyên nhân có thể:
Đảo lốp không đúng cách
Sai góc đặt bánh xe
Mòn/lỏng một số chi tiết của hệ thống treo

Cách khắc phục:
Đảo lốp đúng
Tránh phanh xe đột ngột
Kiểm tra góc đặt bánh xe

e. Dấu hiệu thay thế lốp

dau-hieu-thay-the-lop-xe-oto

Chu kỳ kiểm tra / thay thế lốp định kỳ:

Kiểm tra:

Sau mỗi 10.000km hoặc 6 tháng

Thay thế lốp khi chiều sâu của hoa lốp mòn dưới 3mm

Nếu chiều sâu của hoa lốp mòn đến 1.6 mm, vạch báo mòn lốp sẽ xuất hiện trên bề mặt lốp và cần phải thay thế (nó cho biết giới hạn của sự mòn lốp)

g. Các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của lốp

cac-yeu-to-anh-huong-toi-tuoi-tho-lop

h. Xử lý lốp thải

Loại

Vật chất Thu gom và

bảo quản

Xử lý Đơn vị

thu gom

An toàn

Tần suất*

 

Lốp, xăm

Vỏ  bằng nhựa hoặc cao su cứng ; Còn lại  chì, (hoặc hợp kim), acid sulphuric (hoặc kiềm) Cao su, thép, vải Lưu giữ tại vị trí riêng Giao cho công ty có giấy phép thu gom, vận chuyển, xử lý: có thể tận thu, đốt trong lò đặc biệt hoặc chôn lấp vệ sinh hoặc xử dụng vào các mục đích khác Tên:……….

Địa chỉ:….

Giữa xa nguồn lửa Không đơợc đốt bên ngoài  

B