Bình ắc quy xe ô tô có thể nói bộ phận vô cùng quan trọng, bất cứ hư hỏng nào về bình ắc quy của xe ô tô sẽ làm cho xe ô tô của bạn không thể nổ được, không thể hoạt động được. Bình ắc quy xe ô tô có tuổi thọ trung bình khoảng từ 3 năm – 5 năm, tuy nhiên nhiều trường hợp tuổi thọ có thể dài hơn hoặc ngắn hơn tùy thuộc vào loại bình ắc quy, cách sử dụng bình ắc quy của lái xe, tình trạng hư hỏng của hệ thống điện của xe ô tô…
Xem thêm:
Bảng giá bình ắc quy xe ô tô
Giá bình ắc quy ô tô phụ thuộc vào thương hiệu của bình ắc quy, phụ thuộc vào xuất xứ bình ắc quy, phụ thuộc chỉ số ampe giờ của bình ắc quy, chỉ số này càng cao thì giá bình ắc quy ô tô càng đắt. Ngoài ra loại bình ắc quy theo xe bao giờ cũng đắt hơn ắc quy do nhà sản xuất ắc quy phân phối. Còn đối với các loại ắc quy do nhà sản xuất ắc quy cung cấp thì ắc quy nhập khẩu đắt hơn ắc quy trong nước, và ắc quy có thương hiệu lớn đắt hơn ắc quy có thương hiệu kém. Để biết được giá các bình ắc quy ô tô của các dòng ắc quy GS, Ắc quy Atlas, Ắc quy Pinaco mời các bạn xem tại các đường link dưới đây:
Để biết được giá chi tiết và chính xác bình ắc quy xe ô tô của bạn chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng giá bình ắc quy ô tô năm 2026 của Varta và ắc quy K-LEOPARD dưới đây của chúng tôi.
Bảng giá bình ắc quy Varta cho xe ô tô
| Thứ tự | Model bình ắc quy | Thông số | Kích thước | Giá | |||
| AH | CCA | Dài | Rộng | Cao | |||
| 1 | 54087(DF40AL) | 40AH | 350 | 193 | 137 | 225 | 1.350.000 |
| 2 | 65B24L/R(NX100-S6L/R) | 50AH | 430 | 237 | 126 | 225 | 1.500.000 |
| 3 | 65B24L/R(NX100-S6LS) | 50AH | 430 | 237 | 126 | 225 | 1.500.000 |
| 4 | 50D20L | 50AH | 525 | 206 | 173 | 206 | 1.650.000 |
| 5 | 55D23L/R | 60AH | 490 | 230 | 173 | 225 | 1.750.000 |
| 6 | 75D23L/R | 65AH | 550 | 230 | 173 | 225 | 1.850.000 |
| 7 | 85D23 | 70AH | 600 | 230 | 173 | 225 | 1.950.000 |
| 8 | 80D26L/R(NX110-5L/R) | 75AH | 600 | 260 | 173 | 225 | |
| 9 | 120D31L/R | 90AH | 710 | 306 | 173 | 225 | 2.350.000 |
| 10 | Q-85/95D23L EFB-i-Stop | 65AH | 620 | 229 | 172 | 225 | 2.500.000 |
| 11 | Q-85/115D23L EFB-i-Stop | 70AH | 680 | 229 | 172 | 225 | 2.850.000 |
| TIÊU CHUẨN CHÂU ÂU (DIN) AGM SỬ DỤNG CHO CÁC DÒNG XE i-STOP – START-STOP | |||||||
| 12 | 54313 (DIN45) | 43AH | 430 | 206 | 174 | 188 | 1.950.000 |
| 13 | 56030 (DIN60) | 60AH | 525 | 241 | 174 | 188 | 2.500.000 |
| 14 | 56530 (DIN65) | 65AH | 550 | 277 | 174 | 174 | 2.350.000 |
| 15 | 57539 (DIN75) | 75AH | 630 | 277 | 174 | 174 | 2.350.000 |
| 16 | 58014(DIN80) | 80AH | 730 | 314 | 174 | 188 | 2.950.000 |
| 17 | 60044(DIN100) | 100AH | 800 | 354 | 174 | 188 | 3.350.000 |
| 18 | AGM LN3 570901076 | 70AH | 760 | 277 | 174 | 188 | 4.650.000 |
| 19 | AGM LN4 580901080 | 80AH | 800 | 314 | 174 | 188 | 5.500.000 |
| 20 | AGM LN5 595901085 | 95AH | 850 | 352 | 174 | 188 | 5.600.000 |
| 21 | AGM LN6 605901095 | 105AH | 950 | 352 | 174 | 188 | 5.900.000 |
Bảo hành 12 tháng kể từ lúc bán (Ghi chú: Đối với xe Taxi, xe chạy dịch vụ bảo hành 6 tháng). Không bảo hành: do mất tem bảo hành, quá thời hạn bảo hành, date cũ quá hạn, phù bình, cạn dung dịch, gãy mòn đầu cọc, bể vỡ, giảm dung lượng, chai bản cực, sử dụng không đúng công suất làm quá tải, dùng cho xe điện, sung điện
Bảng giá bình ắc quy K-LEOPARD cho xe ô tô
| STT | Mã ắc quy | Kích thước (mm) | CCA | Dung lượng (Ah) | Giá (VND) | Dòng xe tương thích tiêu biểu |
| 1 | 38B20L | 195×126×201 | 300 | 36 | 990.000 | Kia Morning/Picanto, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo, Honda Brio, Suzuki Celerio (xe hạng A) |
| 2 | 46B24L | 236×128×200 | 350 | 45 | 1.100.000 | Toyota Vios, Honda City, Mitsubishi Xpander, Hyundai Accent, Mazda 2, Nissan Almera (cọc nhỏ) |
| 3 | 46B24R | 236×128×200 | 350 | 45 | 1.100.000 | VinFast VF e34/VF5/VF6 (ắc quy phụ 12V), Suzuki Carry Pro (cọc phải – R) |
| 4 | 55B24LS | 236×128×200 | 380 | 45 | 1.250.000 | Toyota Vios, Honda City, Mitsubishi Xpander (bản CCA cao, cọc to – LS) |
| 5 | 55D23L | 231.5×174.5×202 | 450 | 60 | 1.450.000 | Toyota Innova, Mazda 6 (không Start-Stop), Kia Sportage, Hyundai Tucson, Toyota Camry (đời cũ) |
| 6 | 80D26L | 259×174.8×200 | 520 | 70 | 1.650.000 | Toyota Fortuner (bản xăng & 2.4/2.5 dầu), Toyota Hilux, Mitsubishi Pajero Sport (xăng), Mitsubishi Grandis |
| 7 | 95D31L | 303×170×201 | 550 | 80 | 1.800.000 | Toyota Fortuner (máy dầu), Ford Ranger XLS/XLT, Kia Sorento (dầu), Hyundai SantaFe, Isuzu D-Max |
| 8 | 95D31R | 303×170×201 | 550 | 80 | 1.800.000 | Hyundai Porter H150 (tải nhẹ 1.5 tấn), Kia K200/K250, Ford Explorer (cọc phải – R) |
| 9 | 105D31L | 303×170×201 | 600 | 90 | 1.900.000 | Ford Ranger (đời cũ), Toyota Hilux, Toyota Fortuner (dầu), Hyundai SantaFe (dầu), Mitsubishi Triton |
| 10 | DIN45 | 206×174×149 | 400 | 45 | 1.100.000 | VinFast VF3 (thay thế), Toyota Yaris Cross, Toyota Corolla Cross, Hyundai Kona |
| 11 | DIN60 | 242×175×168 | 470 | 60 | 1.300.000 | Mitsubishi Xpander (đời mới), Toyota Corolla Cross, Honda Civic, các dòng xe Châu Âu phân khúc C |
| 12 | DIN80 | 314×174×168 | 580 | 80 | 1.900.000 | Ford Ranger Wildtrak / Raptor (đời mới), Ford Everest (đời mới), xe Châu Âu phân khúc D |
| 13 | DIN90 | 351×174×166 | 600 | 90 | 2.200.000 | Audi A4/A5/A6, BMW 3/5/X-Series, Mercedes C/E-Class, Hyundai Solati, Ford Transit (đời mới) |
| 14 | EFB-Q85L | 231.5×174.5×202 | 620 | 65 | 1.800.000 | Mazda CX-5, Mazda 3, Mazda 6, CX-8, CX-30 (hệ thống i-Stop / Start-Stop) |
| 15 | N120R | 504×183.5×200 | 750 | 115 | 2.700.000 | Hino, Isuzu F-Series, Hyundai HD (xe tải 8–10 tấn) (cọc phải – R) |
| 16 | 55B24RS | 236×128×200 | 380 | 45 | 1.250.000 | Honda CR-V, Honda Civic, Toyota cọc phải (cọc to, cọc phải – RS) |
| 17 | DIN70 | 278×174×168 | 520 | 70 | 1.600.000 | Ford Territory, Hyundai Santa Fe (đời mới), Kia Sorento (xăng), Peugeot 3008/5008, xe Châu Âu phân khúc C/D |
| 18 | N150R | 510×222×196 | 880 | 150 | 3.200.000 | Hino 300/500, Isuzu N/F-Series, Hyundai Mighty, xe tải và xe khách cỡ trung · Kho Hà Nội |
| 19 | N180R | 510×222×196 | 1050 | 180 | 3.950.000 | Hino 500, Isuzu FVR, xe tải nặng 15 tấn, xe khách giường nằm · Kho TP.HCM (hàng về T10/2026) |
| 20 | N200R | 521×261×217.5 | 1150 | 210 | 4.350.000 | Hino 700, xe đầu kéo / sơ mi rơ-moóc, máy công trình – nông nghiệp |
Báo giá bình ắc quy xe ô tô
Theo bảng báo giá này bạn sẽ có giá tương đối chính xác của các loại bình ắc quy xe ô tô theo từng hãng theo từng giá trị điện lượng của bình ắc quy, và theo loại bình ắc quy nước hay khô. Tuy nhiên đối với mỗi 1 dòng xe ô tô lại phù hợp với loại bình ắc quy khác nhau. Ví dụ có loại xe ô tô sử dụng loại bình ắc quy cọc nổi, có loại xe ô tô sử dụng bình ắc quy cọc chìm, ngoài ra có 1 số loại xe ô tô chỉ phù hợp với 1 số hãng ắc quy nhất định như Mazda phù hợp với loại ắc quy Varta. Dòng xe Mercedes phù hợp với dòng ắc quy Bosch.
Chính vì vậy không phải cứ theo thông số về điện lượng của bình ắc quy là có thể thay thế được cho xe ô tô của bạn. Nên để báo giá bình ắc quy cho xe ô tô của bạn chính xác nhất bạn có thể liên hệ trực tiếp với bộ phận tư vấn kỹ thuật và báo giá của chúng tôi theo số điện thoại hotline: 09 62 68 87 68 hoặc số điện thoại của cố vấn dịch vụ: 0983 633 463
Chương trình khuyến mại, giảm giá bình ắc quy ô tô
Chương trình khuyến mại, giảm giá cực tốt cho các khách hàng mua và lắp đặt bình ắc quy tại Gara Ô Tô Mỹ Đình THC. Chi tiết chương trình khuyến mại và giảm giá bình ắc quy ô tô của chúng tôi như sau:
- Chương trình áp dụng từ 01/06/2026 đến 30/12/2026
- Miễn phí công bảo dưỡng và lắp đặt bình ắc quy mới cho xe ô tô
- Tặng quà các phụ kiện xe ô tô như cổng sạc, bảng số điện thoại, gối đầu, khe cắm dây an toàn, gương cầu lồi
- Miễn phí công bảo dưỡng cấp 1 khi sử dụng thêm các dịch vụ bảo dưỡng cấp 1 của chúng tôi
Liên hệ gara thay bình ắc quy xe ô tô
Cố vấn dịch vụ: Hotline & zalo: 0983.633.463
Tư vấn kỹ thuật: Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Mọi tư vấn và báo giá thay bình ắc quy xe ô tô là hoàn toàn miễn phí
Liên hệ đặt lịch thay bình ắc quy xe ô tô
Đặt lịch qua Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Đặt lịch qua website: otomydinhthc.com/dat-lich-online/
Gara Ô Tô Mỹ Đình THC – “HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI …”
Địa chỉ: Số 587&589 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Hà Nội
Chỉ Đường Đến Gara Ô Tô Mỹ Đình THC Tại Đây