TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHANH KHÔNG CÓ VDC (CÓ ABS)]

Lưu ý khi Tháo Chân cực Ắc quy

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHANH

Sơ đồ Mạch điện

HỘP CẦU CHÌ (J/B)

ĐỒNG HỒ

BẢNG TÁP-LÔ

HỘP CẦU CHÌ (J/B)

CÔNG TẮC

PHANH ĐỖ

CÔNG TẮC

MỨC DẦU

PHANH

CẢM BIẾN BÁNH

XE SAU RH

CẢM BIẾN BÁNH XE SAU LH

KHOÁ ĐIỆN ở ON hoặc START

CẢM BIẾN BÁNH

XE TRƯỚC RH

CẢM BIẾN BÁNH

XE TRƯỚC RH

BỘ CHẤP HÀNH ABS VÀ BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN

Có Chìa khoá Thông minh

Loại màn hình hiển thị thông tin màu Không có Chìa khoá Thông minh

Loại màn hình hiển thị thông tin đen trắng Không có Chìa khoá Thông minh

ĐƯỜNG DỮ LIỆU

Tới hệ thống CAN(Loại xe RHD Có Chìa khoá Thông minh)

Tới hệ thống CAN(Loại xe LHD Không có Chìa khoá Thông minh)

Tới hệ thống CAN(Loại xe RHD Không có Chìa khoá Thông minh)

CÔNG TẮC

ĐÈN PHANH

ẮC QUY

RƠ-LE ĐÈN

PHANH

KIỂM TRA VẬN HÀNH CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

1. KIỂM TRA VẬN HÀNH CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

Nhấn bàn đạp phanh và xác nhận đèn phanh SÁNG, hoặc nhả bàn đạp phanh và xác nhận đèn phanh TẮT.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Kiểm tra hệ thống đèn phanh.

•Đèn chiếu sáng LED có Chìa khóa Thông minh: Tham khảo EXL-81, “Quy trình Chẩn đoán”.

•Đèn chiếu sáng LED không có Chìa khóa Thông minh: Tham khảo EXL-193, “Quy trình Chẩn đoán”.

•Đèn chiếu sáng Halogen có Chìa khóa Thông minh: Tham khảo EXL-297, “Quy trình Chẩn đoán”.

•Đèn chiếu sáng Halogen không có Chìa khóa Thông minh: Tham khảo EXL-419, “Quy trình Chẩn đoán”.

Quy trình Chẩn đoán

1.KIỂM TRA KHE HỞ CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Kiểm tra khe hở đèn phanh. Tham khảo BR-75, “Kiểm tra và Điều chỉnh”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 2.

KHÔNG >> Điều chỉnh khe hở công tắc đèn phanh. Tham khảo BR-75, “Kiểm tra và Điều chỉnh”. CHUYỂN SANG BƯỚC 2.

2. KIỂM TRA RƠ-LE ĐÈN PHANH

Kiểm tra rѫ-le đèn phanh. Tham khảo BRC-15, “Kiểm tra Bộ phận (Rơ-le Đèn Phanh)”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 3.

KHÔNG >> Thay rѫ-le đèn phanh. CHUYỂN SANG BƯỚC 3.

3. KIỂM TRA CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

Kiểm tra công tắc đèn phanh. Tham khảo BRC-14, “Kiểm tra Bộ phận (Rơ-le Đèn phanh)”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 4.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay công tắc đèn phanh. Tham khảo BR-86, “Tháo và Lắp”. CHUYỂN SANG BƯỚC 4.

4. KIỂM TRA ĐẦU NỐI VÀ CHÂN CỰC

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Ngắt đầu nối bó dây bộ chấp hành ABS và bộ điều khiển điện.

3.Kiểm tra đầu nối bó dây bộ chấp hành ABS và bộ điều khiển điện xem có bị ngắt hay lỏng không.

4.Kiểm tra các chân cực chốt bộ chấp hành ABS và bộ điều khiển điện xem có bị hư hỏng hoặc kết nối

lỏng với đầu nối bó dây hay không.

5.Ngắt đầu nối bó dây rơ-le đèn phanh.

6.Kiểm tra đầu nối bó dây rơ-le đèn phanh xem có bị ngắt hay lỏng không.

7.Kiểm tra các chân cực chốt rơ-le đèn phanh xem có bị hư hỏng hoặc kết nối lỏng với đầu nối bó dây hay không.

8.Ngắt đầu nối bó dây công tắc đèn phanh.

9.Kiểm tra đầu nối bó dây công tắc đèn phanh xem có bị ngắt hay lỏng không.

10.Kiểm tra các chân cực chốt công tắc đèn phanh xem có bị hư hỏng hay kết nối lỏng với đầu nối bó dây hay không.

11.Ngắt đầu nối bó dây hộp cầu chì (J/B).

12.Kiểm tra đầu nối bó dây hộp cầu chì (J/B) xem có bị ngắt hay lỏng không.

13.Kiểm tra các chân cực chốt hộp cầu chì (J/B) xem có bị hư hỏng hay kết nối lỏng với đầu nối bó dây hay không.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 5.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện và CHUYỂN SANG BƯỚC 5.

5.KIỂM TRA CẤP NGUỒN RƠ-LE ĐÈN PHANH

Kiểm tra điện áp giữa đầu nối bó dây rơ-le đèn phanh và tiếp mát.

Xoay khoá điện đến ON.

Kiểm tra điện áp giữa đầu nối bó dây công tắc đèn phanh và tiếp mát.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 7.

KHÔNG >> CHUYỂN SANG BƯỚC 6.

6.KIỂM TRA MẠCH CẤP NGUỒN RƠ-LE ĐÈN PHANH

Xoay khoá điện đến OFF.

Kiểm tra cầu chì 10A (#10).

Ngắt đầu nối bó dây hộp cầu chì (J/B).

Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây rơ-le đèn phanh và hộp cầu chì (J/B).

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> Thực hiện chẩn đoán sự cố đối với cấp nguồn ắc quy.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện. CHUYỂN SANG BƯỚC 7.

7.KIỂM TRA MẠCH CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc đèn phanh và rơ-le đèn phanh.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện.

Kiểm tra Bộ phận (Công tắc Đèn Phanh) INFOID:0000000011370187

KIỂM TRA CÔNG TẮC ĐÈN PHANH

Xoay khoá điện đến OFF.

.Ngắt đầu nối bó dây công tắc đèn phanh.

Kiểm tra thông mạch khi công tắc đèn phanh được vận hành.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA

KHÔNG >> Thay công tắc đèn phanh. Tham khảo BR-86, “Tháo và Lắp”.

Kiểm tra Bộ phận (Rơ-le Đèn Phanh)

1.KIỂM TRA RƠ-LE ĐÈN PHANH

1.Sử dụng điện áp 12 V đối với chân cực đầu nối rơ-le đèn phanh (1 và 2).

LƯU Ý:

•Không được làm đoản mạch các chân cực.

•Nối cầu chì giữa các chân cực khi cấp điện áp.

2.Kiểm tra thông mạch giữa các chân cực đầu nối rơ-le đèn phanh.

3.Kiểm tra điện trở giữa các chân cực đầu nối rơ-le đèn phanh.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Thay rơ-le đèn phanh.

KIỂM TRA CÔNG TẮC PHANH ĐỖ

1.KIỂM TRA VẬN HÀNH CÔNG TẮC PHANH ĐỖ

Kéo cần phanh đỗ. Sau đó xác nhận đèn cảnh báo phanh ở đồng hồ bảng táp-lô BẬT/TẮT phù hợp.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Tiến hành BRC-16, “Quy trình Chẩn đoán”.

Quy trình Chẩn đoán INFOID:0000000011106475

CHÚ Ý:

Kiểm tra này không có hệ thống phanh đỗ điện tử.

1.KIỂM TRA MẠCH CÔNG TẮC PHANH ĐỖ

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Ngắt đầu nối bó dây công tắc phanh đỗ.

3.Ngắt đầu nối bó dây đồng hồ bảng táp-lô.

4.Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc phanh đỗ và đầu nối bó dây đồng hồ bảng táp-lô.

*1: Loại xe có Chìa khóa Thông minh

*2: Loại màn hình hiển thị thông tin đen trắng không có Chìa khoá Thông minh

*3: Loại xe có màn hình hiển thị thông tin màu không có Chìa khóa Thông minh

5.Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc phanh đỗ và tiếp mát.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 2.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện.

2. KIỂM TRA CÔNG TẮC PHANH ĐỖ

Kiểm tra công tắc phanh đỗ. Tham khảo BRC-17, “Kiểm tra Bộ phận”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 3.

KHÔNG >> Thay công tắc phanh đỗ. Tham khảo PB-18, “Tháo và Lắp”.

3. KIỂM TRA ĐỒNG HỒ BẢNG TÁP-LÔ

Kiểm tra đồng hồ bảng táp-lô.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> Kiểm tra các chân cực chốt xem có bị hư hỏng hay kết nối lỏng với đầu nối bó dây hay không. Nếu có bất

cứ bộ phận nào bị hư hỏng, sửa chữa hoặc thay thế phần phát hiện lỗi.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay đồng hồ bảng táp-lô. Tham khảo MWI-264, “Tháo và Lắp”.

Công tắc phanh đỗ Đồng hồ bảng táp-lô

KIỂM TRA CÔNG TẮC PHANH ĐỖ

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Ngắt đầu nối bó dây công tắc phanh đỗ.

3.Kiểm tra thông mạch giữa chân cực đầu nối công tắc phanh đỗ và tiếp mát.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Thay công tắc phanh đỗ. Tham khảo PB-18, “Tháo và Lắp”.

KIỂM TRA CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

Kiểm tra Chức năng Bộ phận

1.KIỂM TRA VẬN HÀNH CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

Khi dầu phanh đầy hoặc cạn. Sau đó xác nhận đèn cảnh báo phanh ở đồng hồ bảng táp-lô BẬT/ TẮTđúng.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Tiến hành BRC-18, “Quy trình Chẩn đoán”.

1.KIỂM TRA MỨC DẦU PHANH

Kiểm tra mức dầu phanh. Tham khảo BR-78, “Kiểm tra”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 2.

KHÔNG >> Nạp lại dầu phanh. Tham khảo BR-78, “Nạp lại”.

2. KIỂM TRA MẠCH CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Ngắt đầu nối bó dây công tắc mức dầu phanh.

3.Ngắt đầu nối bó dây đồng hồ bảng táp-lô.

4.Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc mức dầu phanh và đầu nối bó dây đồng hồ bảng táp-lô

*1: Loại xe có Chìa khóa Thông minh

*2: Loại màn hình hiển thị thông tin đen trắng không có Chìa khoá Thông minh

*3: Loại xe có màn hình hiển thị thông tin màu không có Chìa khóa Thông minh

5.Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc mức dầu phanh và tiếp mát.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 3.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện.

3. KIỂM TRA MẠCH TIẾP MÁT CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

Kiểm tra thông mạch giữa đầu nối bó dây công tắc mức dầu phanh và tiếp mát.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 4.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay các bộ phận có lỗi được phát hiện.

Công tắc mức dầu phanh Đồng hồ bảng táp-lô

4. KIỂM TRA CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

Kiểm tra công tắc mức dầu phanh. Tham khảo BRC-19, “Kiểm tra Bộ phận”.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> CHUYỂN SANG BƯỚC 5.

KHÔNG >> Thay bình chứa. Tham khảo BR-115, “Tháo rời và Lắp ráp”.

5. KIỂM TRA ĐỒNG HỒ BẢNG TÁP-LÔ

Kiểm tra đồng hồ bảng táp-lô.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> Kiểm tra từng đầu cực bị hư hỏng hay kết nối lỏng với đầu nối bó dây. Nếu có bất cứ bộ

phận nào bị hư hỏng, sửa chữa hoặc thay thế bộ phận phát hiện lỗi.

KHÔNG >> Sửa hoặc thay đồng hồ bảng táp-lô. Tham khảo MWI-264, “Tháo và Lắp”.

1.KIỂM TRA CÔNG TẮC MỨC DẦU PHANH

1.Xoay khoá điện đến OFF.

2.Ngắt đầu nối bó dây công tắc mức dầu phanh.

3.Kiểm tra thông mạch giữa các chân cực đầu nối công tắc mức dầu phanh.

Kết quả kiểm tra bình thường không?

CÓ >> KẾT THÚC KIỂM TRA.

KHÔNG >> Thay bình chứa. Tham khảo BR-115, “Tháo rời và Lắp ráp”.

Công tắc mức dầu phanh

Trạng thái Thông mạch