Logo
TRUNG TÂM KỸ THUẬT ÔTÔ THC
  • Email
    otomydinhthc@gmail.com
  • Mở cửa
    Thứ 2 - CN
    8h00 - 17h30
  • Liên hệ với chúng tôi
    0962688768
THC AUTO
image

Bảng thông số các loại dầu, nước làm mát, ga điều hòa, dầu lạnh sử dụng xe Ford Ranger và Mazda BT50

Trang chủ / Bảng thông số các loại dầu, nước làm mát, ga điều hòa, dầu lạnh sử dụng xe Ford Ranger và Mazda BT50
thumbnail
Tác giả: Thắng
Ngày đăng: 08/01/2022

Bảng thông số các loại dầu, nước làm mát, ga điều hòa, dầu lạnh sử dụng xe Ford Ranger và Mazda BT50

Thông số kỹ thuật dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu ly hợp/phanh, dầu trợ lực lái, nước làm mát cho xe Ford Ranger và Mazda BT50

Tên dầu Chất lỏng khuyến nghị Thông số kỹ thuật

Dầu bôi trơn động cơ Castrol*

WSS-M2C-913-C

Dầu bôi trơn động cơ – Động cơ diesel (dùng cho thị trường với nhiên liệu có chứa hàm lượng lưu huỳnh nhỏ hơn 350 ppm)

Dầu bôi trơn động cơ Castrol**

WSS-M2C-921-A

Dầu bôi trơn động cơ – Động cơ diesel (dùng cho thị trường với nhiên liệu chứa hàm lượng lưu huỳnh lớn hơn 350 ppm)

Dầu bôi trơn động cơ Castrol ***

WSS M2C930-A / WSS M2C929-A

Dầu bôi trơn động cơ – Động
cơ xăng

Dầu hộp số – Hộp số sàn (MT-75)

Castrol – BOT130-M

WSD-M2C200-C

Dầu hộp số – Hộp số sàn (MT-82)

Castrol – BOT350-M3

WSS-M2C200-D2

Dầu hộp số – Hộp số tự động

WSS-M2C938-A (XT-10 QLV)

Motorcraft MERCON® LV

Dầu ly hợp/phanh

WSS-M6C65-A2 Super Dot4-14M

Dầu trợ lực lái

WSS-M2C938-A (XT-10 QLV)

Motorcraft MERCON® LV

Nước làm mát

WSS-M97B44-D (XLC-0F02)

Chevron / Arteco

Thông số kỹ thuật dầu cầu, dầu hộp phân phối, ga điều hòa, dầu lạnh cho xe Ford Ranger và Mazda BT50

Tên loại dầu Chất lỏng khuyến nghị Thông số kỹ thuật

Cầu trước

WSP-M2C197-A

Cầu sau

Castrol

WSL-M2C192-A

Hộp phân phối

 WSS-M2C938-A (XT-10
QLV)

Motorcraft MERCON® LV

Ga điều hòa

R134A

WSH-M17B19-A

Dầu bôi trơn lốc điều hòa

POLYALKYLENE GLYCOL

WSH-M1C231-B

* Đổ lần đầu tiên thì sử dụng dầu theo tiêu chuẩn châu Âu WSS-M2C-913-C trong tất cả các nhà máy. Đối với thị trường sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao thì thay dầu bôi trơn trong lần bảo dưỡng đầu tiên bằng loạiWSS-M2C-921-A.

Động cơ của bạn đã được thiết kế để sử dụng dầu bôi trơn động cơ Ford và Castrol, mang lại tính kinh tế nhiên liệu trong khi vẫn duy trì được độ bền của động cơ.

Dầu bôi trơn động cơ – Đồng cơ diesel (đối với thị trường sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp hơn 350 ppm): Nếu bạn không thể tìm thấy loại dầu đáp ứng tiêu chuẩn WSS-M2C913-C, bạn phải sử dụng SAE 5W-30 (tốt nhất), SAE 5W-40 hoặc SAE 10W-40 đáp ứng tiêu chuẩn ACEA A5/B5 (tốt nhất) hoặc ACEA A3/B3.

**Dầu bôi trơn động cơ – Động cơ diesel (đối với thị trường sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao hơn 350 ppm): Nếu bạn không thể tìm thấy loại dầu đáp ứng tiêu chuẩn WSS-M2C921-A, bạn phải sử dụng SAE 10W-30 (tốt nhất), SAE 5W-40 hoặc SAE 10W-40 đáp ứng tiêu chuẩn ACEA E5-99 hoặc API CH-4 hoặc cao hơn.

***Đối với động cơ xăng, Castrol và Ford đã phát triển loại dầu bôi trơn hệ số ma sát thấp SAE-5W-20 mang lại tính kinh tế nhiên liệu hơn so với dầu bôi trơn tiêu chuẩn SAE-5W-30. Nếu dầu này không sẵn có, chúng tôi khuyến nghị bạn bảo dưỡng bằng loại dầu bôi trơn đáp ứng được tiêu chuẩn WSS M2C930 A. Sử dụng các loại dầu đổ thêm khác với các loại nêu trên sẽ làm cho thời gian khởi động động cơ dài hơn, làm giảm công suất, giảm tính kinh tế nhiên liệu và tăng lượng khí thải.

Dầu bôi trơn động cơ Castrol được khuyến nghị thay cho xe Ford Ranger và Mazda BT50

Sử dụng cho mẫu xe Tên dầu Dung tích tính bằng lít (ga lông)

Tất cả các phiên bản xe

Dầu trợ lực lái

1,2 (0,26)

Dung tích thay các loại dầu, nước làm mát, ga điều hòa, dầu lạnh dòng xe Ford Ranger và Mazda BT50

Hệ thống/Tên dung dịch Hệ thống/tên dầu Dung tích tính bằng lít (galông)

Tất cả các phiên bản xe

Hệ thống rửa kính chắn gió

5,5 (1,2)

Tất cả các phiên bản xe

Bình nhiên liệu

80 (17,60)

Hộp số tự động (khô)

Dầu hộp số

10,5 (2,31)

Hộp số tự động (ướt)

Dầu hộp số

9 (1,97)

Hộp số sàn (MT75)

Dầu hộp số

1,7 (0,37)

Hộp số sàn (MT82)

Dầu hộp số

2,7 (0,59)

Sử dụng cho động cơ xe Ford và Mazda 2.2L DuraTorq-TDCi

Dầu động cơ – bao gồm lọc

8,6 (1,89)

Sử dụng cho động cơ xe Ford và Mazda 2.2L DuraTorq-TDCi (MT75&MT82)

Hệ thống làm mát

11,5 (2,53)

Sử dụng cho động cơ xe Ford và Mazda 2.2L DuraTorq-TDCi (AT)

Hệ thống làm mát

Không có thông tin

Sử dụng cho động cơ xe Ford và Mazda 3.2L DuraTorq-TDCi

Dầu động cơ – bao gồm lọc

9,75 (2,14)

Sử dụng động cơ xe Ford và Mazda 3.2L DuraTorq-TDCi (MT82)

Hệ thống làm mát

12,9 (2,84)

Sử dụng động cơ xe Ford và Mazda 3.2L DuraTorq-TDCi (AT)

Hệ thống làm mát

13,5 (2,97)

Sử dụng động cơ xe Ford và Mazda 2.5L Duratec-HE

Dầu động cơ – bao gồm lọc

6,7 (1,47)

Sử dụng động cơ xe Ford và Mazda 2.5L Duratec-HE

Hệ thống làm mát

11,0 (2,42)


Giá bảo dưỡng

Dự toán các hạng mục bảo dưỡng

{{ item }}
Thời gian ước tính {{ dataBaoGia.hang_muc.duration }}
Nhân công bảo dưỡng {{ formatNumber(dataBaoGia.hang_muc.manpower) }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Tổng

{{ item }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Ghi chú

icon

Gọi ngay

Đặt lịch

icon

Zalo

Messenger

Chỉ đường