TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Hướng dẫn tra cứu, đọc mã lỗi ô tô

ma-loi-oto

Quy tắc ghi mã sự cố

Chấp hành theo quy phạm SAE (Hiệp hội công trình ôtô Hoa Kỳ), ví dụ: P0112 là sự cố tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí nạp

mã :0-99

  1. Định lượng không khí & nhiên liệu
  2. Định lượng không khí & nhiên liệu (đường điện vòi phun)
  3. Hệ thống đánh lửa hoặc mất lửa
  4. Hệ thống khống chế khí thải bổ trợ
  5. Khống chế tốc độ xe & tốc độ garanty
  6. Khống chế đầu ra
  7. Hộp số tự động

P = Powertrain tổng thành động lực
B = Body Thân xe
C = Chassis: Sắt xi
U = Network: mạng liên lạc

Mã lỗi của ECU

TT Mã sự cố mã nháy sựcố Giải thích mã sự cố
1 P0647/P0646/P0645/P0645 11 Sự cố đường điện dẫn động máy nén khí điều hòa (Đoản mạch với điện nguồn / đoản mạch với đất / hở mạch / nóng quá nhiệt độ quy định )
2 P2519 12 Sự cố tín hiệu công tắc yêu cầu máy nén khí điều hòa
3 P2299 13 Lôgíc tín hiệu của bàn đạp ga với phanh không hợp lý
4 P060B 14 Mô số của bộ khống chế (A/D)chuyển đổi không chính xác
5 P0113/P0112 15 Sự cố phạm vi tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí nạp (cao quá / thấp quá giới hạn quy định)
6 P0101 16 Tín hiệu lưu lượng khối khí nạp di lệch / nhảy không ổn đinh
7 P0103/P0102 21 Tín hiệu lưu lượng khối khí nạp (cao quá / thấp quá giới hạn )
8 P0103/P0102 22 Sự cố phạm vi tín hiệu lưu lượng khối khí nạp (cao quá / thấp quá giới hạn )

9 P0401 23 Khống chế tái tuần hoàn khí thải sai lệch quá giới hạn thấp
10 P0402 24 Khống chế tái tuần hoàn khí thải sai lệch qúa giới hạn cao
11 P1020/P1021 25 Sự cố phạm vi biến động tín hiệu điện áp-công tắc sấy khí nạp tiếp hợp (quá giới hạn cao /quá giới hạn thấp)
12 P1022/P1023 26 Sự cố phạm vi biến động tín hiệu điện áp-công tắc sấy khí nạp cắt (quá giới hạn cao /quá giới hạn thấp)
13 P0540 31 Bộ chấp hành sấy khí nạp dính chập (luôn tiếp hợp)
14 P0123/P0122/P2135 32 Sự cố phạm vi tín hiệu ga lộ số 1 (quá giới hạn cao /quá giới hạn thấp/ tính tương quan)