TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Tổng hợp các dụng cụ, thiết bị sửa chữa ô tô

tong-hop-dung-cu-thiet-bi-sua-chua-oto

Khi bạn mở 1 xưởng dịch vụ sửa chữa ô tô hay 1 gara ô tô bạn cần trang bị những dụng cụ tối thiểu để phục vụ cho công việc sửa chữa xe ô tô của bạn. Càng nhiều dụng cụ, thiết bị sửa chữa thì bạn càng tiết kiệm thời gian và công sức để sửa chữa cho 1 chiếc xe ô tô. Sau đây chúng tôi xin liệt kê các dụng cụ cơ bản để phục vụ cho gara ô tô của bạn.

Danh sách các dụng cụ sửa chữa chung cho xe ô tô

Thứ tự Danh sách Name list Kích cỡ Size Sử dụng cho mục đích
1 Đầu tuýp 1.Đầu tuýp số 14, 17, 19, 21, 29 “Mở và siết bu lông hoặc đai ốc”
2. 1/2″ Drive Impact Bit Socket 6 unit 1/2″ T-27 “Mở và siết bu lông hoặc đai ốc” 2 Socket set 1. Socket set (small size) cỡ 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23. “Giúp siết bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn” 2. Socket set (large size) cỡ 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 27, 36 “Giúp siết bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn”
3 Mỏ lếch 1. Mỏ lếch lớn Chiều dài 609.6 mm (24 inch) Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 1. Mỏ lếch nhỏ Chiều dài 304.8 mm (12 inch) Mở và siết bu lông hoặc đai ốc
4 Chìa khóa miệng 1. Số.8-9 1. Số.8-10 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 2. Số 10-12 2. Số 10-13 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 3.số 11-13 3.số 11-14 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 4. Số 14-17 4. Số 14-18 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc
5. Số 19-21 5. Số 19-22 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc
6. số 22-24 6. số 22-25 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc
7. số 23-26 7. số 23-27 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc
8. số 27-32 8. số 27-33 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 5 Chìa khóa vòng 1. Số 8-9 1. Số 8-10 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 2. Số 10-12 2. Số 10-13 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 3. Số 11-13 3. Số 11-14 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 4. Số 12-14 4. Số 12-15 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 5. Số 14-17 5. Số 14-18 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 6. Số 19-21 6. Số 19-22 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 7. Số 22-24 7. Số 22-25 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 8. Số 27-32 8. Số 27-33 Mở và siết bu lông hoặc đai ốc 6 Chữ T 1. T 10 1. T 11 “Giúp vặn bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn” 2. T 12 2. T 13 “Giúp vặn bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn” 3. T 14 3. T 15 “Giúp vặn bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn”4. T 17 4. T 18 “Giúp vặn bu lông hoặc đai ốc nhanh hơn” 7 Kiềm 1. Kiềm mỏ nhọn cỡ T-316- 6″ Giữ, bóp hoặc cắt các sợi thép 2. Kiềm mỏ quạ cỡ 8″ Giữ, bóp các chi tiết 3. Round nose pliers  4. Kiềm mở phe trong  5. Kiềm mở phe ngoài  6. Kiềm kẹp   8 Kiềm bấm Kiềm bấm
9 Flat screwdriver Flat screwdriver 1.5 ” Size 1.5″ “Tighten and loosen screw accoring to size”
Flat screwdriver 4″ Size 4″ “Tighten and loosen screw accoring to size”
Flat screwdriver 6″ Size 100 K 6″ “Tighten and loosen screw accoring to size”
Flat screwdriver 8″ Size 100 K 8″ “Tighten and loosen screw accoring to size”
Flat screwdriver 10″ Size 100 K 10″ “Tighten and loosen screw accoring to size”
10 Copper bar 1. Copper bar To hammer items
11 Thước dây Thước dây Dài 3m Đo đạc
12 Xích mở lọc nhớt Xích mở lọc nhớt – Mở lọc
13 Búa 1. Búa sắt lơn 1 kg (2 pound) Dùng đê đóng  2. Búa nhựa 60 mm Dùng đễ gõ vào những bề mạt quan trọng
14 Kiềm lớn Kiềm lớn cỡ 10″ Dùng mở bu lông
15 Flat 1. Flat Size 1″x 8″
16 Oil funnel (Phễu) 1. Oil funnel 2 l Oil container
17 Vòi phun nước áp lực cao 1. Vòi phun nước áp lực cao – Rửa xe và máy móc
18 Súng hơi 1. Súng hơi – Làm sạch bụi bẩn
19 Sợi nam châm hút kim loại 1. Sợi nam châm hút kim loại – Dùng hút những vật bằng sắt nhỏ mà ta không thể đưa tay vào
20 File set 1.Bộ dũa ( tròn, phẳng, bán nguyệt, tam giác) Size 8″ Dũa
21 Đèn pin 1.Đèn pin Vỏ nhựa “Chiếu sáng khi kiểm tra các chi tiết bên trong”
22 Máy cắt bàn 1. Máy cắt bàn – Cắt sắt, thép.
23 Bộ ta rô 1. Bộ ta rô M8,10,12(x1.25) ,M14,16(x0.5) Ta rô lỗ và bu lông
24a Đồng hồ đo điện 1.Đoồng hồ đo điện – “Đo điện trở, điện áp, cường độ dòng điện.”
24b Kéo 1. Cắt ron và các chi tiết – Cắt ron
25 Đo áp suất bánh xe 1.Đo áp suất bánh xe “Có thể đo được áp suất 120 PSI (8.5 kg/cm2)” Kiểm tra áp suất bánh xe.
26 Máy mài 1. Máy mài “Có vòng quay 2800 RPM,
Công suất 0.5 HP 8″”” Mài
27 Máy khoan 1. Máy khoan tay HITACHI 13 MM Khoan lỗ 2. máy khoan bàn
28 Bộ xạc bình ắc quy 1. Bộ xạc bình ắc quy –
29 Bình chữa cháy 1. Bình chữa cháy 6 A 30 B Chữa cháy
30 Thùng chứa nhớt 1. Thùng chứa nhớt 200 lít Chứa nhớt cũ
31 Máy nén khí 1. Máy nén khí Công suất 2 HP Thổi sạch, bơm hơi
32 Xe đẩy 1. Xe đẩy _ Di chuyển phụ tùng thiết bị
33 Cần cân lực “1. Cần cân lực 50-225 kg-cm” 50-225kg-cm Siết bu lông và đai ốc”2. Cần cân lực 200-900 kg-cm” 200-900 kg-cm Siết bu lông và đai ốc “3. Cần cân lực 400-1800 kg-cm” 400-1800 kg-cm Siết bu lông và đai ốc
34 Bộ đo áp suất nhớt 1. Đồng hồ 1 MPa, 5 MPa , 25 MPa, 50 MPa Resolution 0.1kg/cm2. Oil pressure gauge 2. Cable set 3. Conector set
35 “Tool – equipment  cabinet (Tủ đồ nghề)” 1. Tool – equipment cabinet – Tool collection
36 Thùng đồ nghề 1. Thùng đồ nghề Có ít nhất 5 ngăn Chứa đồ nghề
37 Lắp đạt khu vực dịch vụ 1. Bộ đồ nghề “According to the equipment list (attached)” “Tool check and
repair products” 2. Steel tray trolley (3 case) (xe đẩy dựng đồ) Size 13″ x 19″ x 4″ To put items “3. Stainless steel tray(Khay đựng đồ)” Size 7″ x 11″ To put items”4. Metal tray (large) for reserved oil (Khay đựng nhớt)” Size ~ 24″ x 36″x 8″ Reserve oil 5. Bình châm nhớt – Châm nhớt cho máy móc 6. Bàn sửa chữa – Đạt thiết”7. Shelters for shatters (Thùng chứa đồ hư hỏng)” – To put shatters during repair
38 Bộ Pan me 1.Bộ pan me đo đường kính trong 2. Bộ pan me đo đường kính ngoài
39 Êto 1. Êto
40 Con đội 1. Đội thủy lực 5T 2. Con đội cá sấu
41 “Oxyacetylenic  welding set” 1. Oxyacetylenic welding set
42 Brench hand tool 1. Brench hand tool “1. Benchstone(Đá mài)” – Polish to smooth the surface
43 Measuring tape 1. Measuring tape
44 “Battery charger (Sạc ác qui)” 1. Battery charger
45 “Grease gun (Súng bắn mỡ)” 1. Grease gun
46 Check radiator gauge (thiết bị kiểm tra két nước) 1. Check radiator gauge (check fluid leak)
47 “Impact screwdriver ( Tô vít đóng)” 1. Impact screwdriver
48 “Wrench automatic (Đuôi chuột)” 1. Wrench automatic 10-12  2. Wrench automatic 12-14  3. Wrench automatic 14-17

Danh sách các dụng cụ sửa chữa động cơ

1 “Special Use Puller Set (Cảo)” Use exclusively for pulling out bearing, gears and other parts with ease.
2 Piston Ring Compressor Use exclusively for pushing in the piston with piston rings into the cylinder.
3 Piston Ring Tool Use exclusively for removing or installing the piston ring with ease.
4 “Diesel Engine Compression Tester (kiểm tra áp suất nén động cơ)” Use to measure diesel engine compression and diagnostics of need for major overhaul.
5 “Oil Pressure Tester (Kiểm tra áp suất dầu động cơ)” Use to measure lubricating oil pressure.
6 “Valve Seat Cutter (Thiết bị tháo xupap)” Use to reseat valves.
7 Radiator Tester Use to check of radiator cap pressure, and leaks from cooling system.
8 “Connecting Rod Alignment Tool
(Dụng cụ cân chỉnh thanh truyền)” Use to check the connecting rod alignment.
9 “Nozzle Tester (Kiểm tra kim phun)” Use to check the fuel injection pressure and spray pattern of nozzle.
10 “Plastigage (Kiểm tra khe hở chi tiết lắp ráp)” Use to check the oil clearance between crankshaft and bearing
11 “Red Check (Dùng kiểm tra vết xước xilanh..)” Use to check cracks on cylinder head, cylinder block,
12 “Auxiliary Socket For Fixing Crankshaft Sleeve (Dụng cụ cố định măng sông trục khuỷu)” Use to fix the crankshaft sleeve of the diesel engine.
13 “Valve Guide Replacing Tool (Dụng cụ thay thế valve)” Use to press out and press fit the valve guide.
14 “Bushing Replacing Tool (Dụng cụ thay thế ống lót)” Use to press out and press fit the bushing.
15 “Flywheel Stopper (Cố định bánh đà)” Use to loosen and tighten the flywheel screw.
16 Socket Wrench for Crank Pulley Nut Use to loosen and tighten the mounting nut of fan drive pulley.
17 Balancer Metal Replacing Tool (for Removing) Use to removing the metal bearing.
18 Injection Pump Pressure Tester Use to check fuel tightness of injection pumps.
19 Balancer Metal Replacing Tool (for Fitting) Use to press fit the metal bearing.