Logo
GARA Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC
  • Email
    otomydinhthc@gmail.com
  • Mở cửa
    Thứ 2 - CN
    8h00 - 17h30
  • Liên hệ với chúng tôi
    09 62 68 87 68
GARA Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC
image

Các thông số kỹ thuật xe ô tô: Giải thích ý nghĩa, Chi tiết từng thông số

Trang chủ /
thumbnail
Tác giả: Vương Ngọc Thắng
Ngày đăng: 21/12/2021

Các thông số kỹ thuật xe ô tô: Giải thích ý nghĩa, Chi tiết từng thông số

Trong các tài liệu kỹ thuật kèm theo xe, chúng ta thường gặp các thông số kỹ thuật ở dạng rời rạc. Các thông số này cho phép hiểu được cấu trúc của ôtô con và chúng được phân ra các nhóm thông số

Các loại thông số kỹ thuật ô tô

  • Nhóm thông số kỹ thuật biểu thị kiểu ô tô và khung vỏ.
  • Nhóm các thông kỹ thuật động cơ và hệ thống truyền lực.
  • Nhóm các thông kỹ thuật gầm xe.
  • Nhóm các thông kỹ thuật kích thước, trọng lượng hoặc khối lượng xe.
  • Nhóm các thông kỹ thuật vế khả năng làm việc và nhiên liệu sử dụng.

Giải thích ý nghĩa các thông số kỹ thuật của xe ô tô

Kích thước tổng thể: Kích thước này đánh giá có phù hợp với chiều cao, cân nặng của người lái và những người ngồi trong xe, ngoài ra nó giúp bạn tính toán được có phù hợp với đường đi dễ dàng ra vào gara nhà bạn không

Chiều dài cơ sở: Đây cũng thông số rất quan trọng đối với nhà thiết kế xe, nó là khoảng cách giữa 2 tâm trục bánh xe, tuy nhiên bạn không cần quá quan tâm đến thông số này

Chiều rộng cơ sở: Tương tự như thông số chiều dài cơ sở nếu bạn là người mua xe cũng không nên quan tâm đến thông số này

Khoảng sáng gầm xe: Thông số khá quan trọng đối với bạn, nó chính là khoảng cách từ mặt đường đến gầm xe, đối với các dòng xe sedan như Vios thì khoảng sáng gầm xe thấp hơn so với các dòng xe SUV hay bán tải nên bạn hạn chế khi đi vào những bậc, gờ hoặc chỗ có độ dốc cao.

Bán kính quay vòng tối thiểu: Khi xe ô tô có bán kính quay vòng nhỏ thể hiện tính động của xe, có thể đánh lái trong phạm vi hẹp, đa số các dòng xe ô tô cỡ nhỏ sẽ có bán kính quay vòng tổi thiểu sẽ thấp

Trọng lượng của xe: Đây là thông số chỉ trọng lượng của xe khi chưa có tải tức là chưa có người và hành lý trên xe

Trọng lượng toàn tải: Đây là thông số chỉ trọng lượng lớn nhất mà xe có thể chở được để đảm bảo an toàn

Thông số kỹ thuật về động cơ: Các thông số kỹ thuật về động cơ vô cùng quan trọng. Nếu khi mua máy tính bạn quan tâm đến chip thì ở ô tô thì bạn phải quan tâm đến thông số về động cơ

Thông số lốp và mâm xe: Đây là thông số khá quan trọng cho xưởng sửa chữa ô tô và cũng rất hữu ích cho bạn, thông số này có thể giúp bạn mua được đúng loại lốp và lazang cho xe ô tô của bạn nếu bị hỏng

Kiểu động cơ: Thường được ký hiệu bằng mã hoặc các dòng xe có các dòng động cơ riêng cho mình ví dụ vvti, Vtec, … ngoài ra kiểu động cơ để biết được kết cấu của động cơ xe ô tô loại động cơ 3 máy, 4 máy, 6 máy hay 8 máy, cách bố trí các máy kiểu thẳng hàng chữ I hay kiểu chữ V

Dung tích động cơ: Dung tích động cơ là yếu tố cũng rất quan trọng đối với động cơ xe ô tô, thông thường các dòng xe có dung tích động cơ lớn sẽ khỏe hơn, nhanh hơn, tăng tốc nhanh hơn, công suất lớn hơn, chở được nhiều người hơn, hay hàng hóa hơn tuy nhiên thường dung tích động cơ lớn thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn tức là tốn xăng, tốn dầu hơn

Mô men xoắn: Thông số mô men xoắn là thông số khá nhiều người không hiểu, đây là thông số chỉ khả năng kéo của xe ô tô. Bạn hiểu đơn giản đây là thông số chỉ khả năng vượt dốc, vượt lầy, đối với các dòng xe bán tải thì thông số mô men xoắn là lớn nhất, đối với các dòng xe 2 cầu thì thông số mo men xoắn sẽ cao hơn loại 1 cầu

Công suất động cơ: Giống như tốc độ của chip trên máy tính thì công suất động cơ quyết định lớn đến khả năng chạy nhanh, tăng tốc nhanh, chịu tải lớn. Đối với xe ô tô có dung tích động cơ lớn thì công suất sẽ lớn hơn, xe có turbo công suất sẽ cao hơn xe không có turbo

Dung tích bình nhiên liệu: Đây là thông số chỉ sức chứa của bình nhiên liệu trong xe ô tô giúp bạn biết được nếu đổ đầy bình xăng hoặc dầu thì được bao nhiêu lít

Loại nhiên liệu: Tất cả các dòng xe Vios đều dùng nhiên liệu là Xăng (Gasoline), loại nhiên liệu để giúp bạn tránh đổ nhầm nhiên liệu cũng như thay đúng loại dầu khi bảo dưỡng

Tiêu hao nhiên liệu là 1 yếu tố hầu như ai cũng quan tâm khi mua xe đặc biệt là những người chạy dịch hoặc taxi, đây cũng là 1 trong những điểm mạnh nhất của Toyota Vios

Thông số về truyền động

Hộp số: Trên xe ô tô có 3 loại hộp số chính là Số sàn MT, Số tự động AT, Số tự động vô cấp CVT. Đa số các loại xe Toyota Vios chỉ có loại hộp số sàn MT 5 cấp hoặc hộp số vô cấp CVT

Truyền động: cầu trước, cầu sau. Từ động cơ dẫn động đến hộp số sau đó hộp số dẫn động đến các bánh xe ô tô theo các kiểu truyền động cầu trước, hoặc truyền động cầu sau. Đa số các dòng xe Vios là dẫn động cầu trước

Hệ thống phanh:

  • Phanh trước: Đĩa đặc hoặc đĩa thông gió
  • Phanh sau: Đĩa đặc, đĩa thông gió hoặc tang trống
  • Phanh tay: kiểu kéo tay cơ hoặc phanh tay điện tử

Hệ thống treo:

  • Hệ thống treo trước: Độc lập
  • Hệ thống treo sau: Độc lập hoặc phụ thuộc
  • Khung gầm: Khung liền hoặc khung rời

Hệ thống an toàn:

  • Hệ thống chống bó cứng Phanh ABS
  • Hệ thống phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh EBD
  • Hệ thống chống lật VSA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống báo lệch làn, cảnh bảo buồn ngủ
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù trên gương

Hệ thống túi khí:

  • Túi khí vô lăng
  • Túi khí đầu gối
  • Túi khí taplo
  • Túi khí rèm

Hệ thống Điều hòa:

  • Hệ thống điều hòa 1 vùng độc lập
  • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập
  • Hệ thống điều hòa 4 vùng độc lập
  • Hệ thống điều hòa tự động

Hệ thống chiếu sáng

  • Đèn pha: Loại Halogen, Bi xenon, Bi Led hoặc Bi Laser
  • Đèn liếc hay không liếc

Nội thất trong xe

Chất liệu: nỉ, nhựa, da công nghiệp hoặc da nappa, da tự nhiên

Hệ thống lái

  • Hệ thống lái điện EPS
  • Hệ thống lái lái dầu

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống ga tự động Cruise Control

Gập gương cơ hay tự động

Camera lùi, Camera 360 độ

Cảm biến khoảng cách

Hệ thống giải trí và màn hình đa phương tiện

Các thông số kỹ thuật biểu thị kiểu xe và khung vỏ

Các thông số ở nhóm này bao gồm:

Số lượng cửa xe: 

  • Ô tô 2 cửa
  • Ô tô 4 cửa
  • Ô tô 5 cửa

Số lượng chỗ ngồi

Số lượng chỗ ngồi là tổng số ghế chính và ghế phụ được phép đăng ký.

  • Ô tô 1 chỗ
  • Ô tô 2 chỗ
  • Ô tô 4 chỗ
  • Ô tô 5 chỗ
  • Ô tô 7 chỗ
  • Ô tô 9 chỗ
  • Ô tô 12 chỗ
  • Ô tô 16 chỗ
  • Ô tô 24 chỗ
  • Ô tô 32 chỗ

Theo phân loại ở trên kiểu ôtô có các dạng sau:

  • Ô tô con ghế ngồi:Sedan (SD)
  • Ôtô con ghế ngồi có cửa sau lật lên trên:Sedan (SDL).
  • Ôtô con hai ghế ngồi Coupe (C).
  • Ôtô con có khoang hàng rộng: Compi (K).
  • Ôtô mui trần: Cabriolet (CA).
  • Ôtô thể thao: sport (S).
  • Ôtô đa năng (G).
  • Ôtô bán tải (V).

Thông số kỹ thuật của động cơ và hệ thống truyền lực

Kiểu động cơ và số lượng xy lanh trong một động cơ

Trên ô tô con hiện nay dùng:

  • Một hàng thắng đứng (T).
  • Hai hàng chữ V
  • Một hàng nằm ngang (N).
  • Walkel

Số lượng xy lanh ghi bên cạnh các ký hiệu kiểu động cơ.

Thể tích buồng đốt trong động cơ, giá trị đo bằng m3.

Đường kính xy lanh và hành trình piston, giá trị đo bằng mm, giữa chúng có dấu (x).

Tỷ số nén của động cơ.

Số xupap trên một xy lanh.

Vị trí bố trí trục cam và xupáp:

  • Trục cam và xupáp bố trí trong thân máy (OHV).
  • Trục cam và xupáp bố trí trên nắp máy (OHC).
  • Hai trục cam và xupáp bố trí trên nắp máy (DOHC).

Công suất động cơ đo bằng mã lực hoặc kilôoát (mã lực, kW) ở số vòng quay xác định đo bằng vòng/phút.

Mô men xoắn lớn nhất của động cơ đo bằng Niutơn.mét (N.m) ở số vòng quay xác định, đo bằng vòng /phút.

Thông số về kiểu hệ thống truyền lực và hộp số

Cầu xe ô tô

  • Xe 2 cầu 4 bánh chủ động 4WD
  • Xe 2 cầu chủ động toàn thời gian AWD
  • Xe 1 cầu chủ động 2WD, dẫn động cầu trước FWD
  • Xe 1 cầu chủ động 2WD, dẫn động cầu sau FWD
  • Tất cả các bánh xe thường xuyên chủ động (DT).
  • Tất cả các bánh xe không thường xuyên chủ động (DO).

Loại hộp số và số truyền của hộp số:

  • Hộp số cơ khí MT – hộp số sàn 4 cấp (số lượng số truyền) gồm 3 số tiến 1 số lùi
  • Hộp số cơ khí MT – hộp số sàn 5 cấp (số lượng số truyền) gồm 4 số tiến 1 số lùi
  • Hộp số tự đông AT 5 cấp (số lượng số truyền).
  • Hộp số tự đông AT 6 cấp (số lượng số truyền).
  • Hộp số tự đông AT 7 cấp (số lượng số truyền).
  • Hộp số tự đông AT 8 cấp (số lượng số truyền).
  • Hộp số vô cấp CVT

Nhóm thông số kỹ thuật gầm xe

Các thông số của hệ thống treo trước và treo sau:

  • Treo phụ thuộc (PT).
  • Treo hai đòn ngang (2ĐN).
  • Treo một đòn ngang (MP).
  • Treo đòn dọc (ĐD).
  • Treo đòn chéo (ĐC).
  • Treo có nhiều khâu (NK).

Các thông số của hệ thống phanh:

Có hệ thống chống bó cứng báng xe khi phanh (ABS):

• Có ABS, (o) Có thể lắp ABS.

– Các thông số của hệ thống lái:

+ Có hệ cường hoá (•)

+ Không có cường hoá

+ Có thể lắp cường hoá (o)

– Các thông số bánh xe được ghi theo ký hiệu chính của lốp xe

Nhóm thông số kỹ thuật về kích thước và khối lượng xe

Khoảng cách giữa hai tâm cầu.

Khoảng cách giữa hai vết lốp bánh xe trước.

Khoảng cách giữa hai vết lốp bánh xe sau.

Kích thước bao ngoài của xe: Chiều dài X chiều rộng X chiều cao.

Khối lượng xe khô, đo bằng kg

Khối lượng cho phép của toàn bộ xe, đo bằng kg.

Nhóm thông số kỹ thuật về khả năng kỹ thuật và nhiên liệu sử đụng

Tốc độ lớn nhất của ô tô, đo bằng km/h.

Lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình cho 100 km, đo bằng lít.

Loại nhiên liệu sử dụng:

+ Xăng thông dụng (X).

+ Xăng cao cấp (XS).

+ Xăng không chì (XO).

+ Dầu diezel (D).

+ Xăng pha dầu cho động cơ hai kỳ (X2).

Đánh giá

Trung bình: 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tags, Chuyên mục

Thông số kỹ thuật (83)

Giá bảo dưỡng

Dự toán các hạng mục bảo dưỡng

{{ item }}
Thời gian ước tính {{ dataBaoGia.hang_muc.duration }}
Nhân công bảo dưỡng {{ formatNumber(dataBaoGia.hang_muc.manpower) }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Tổng

{{ item }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Ghi chú

Đặt lịch

icon

Gọi ngay

Đặt lịch

icon

Zalo

Messenger

Chỉ đường