Bảng giá phụ tùng thay thế phần máy, gầm sửa chữa xe tai nạn Ford Ranger
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) | Số lượng | ĐVT | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu máy | 230.000 | 1 | Cái | 230.000 |
| 2 | Lọc nhiên liệu Diesel | 280.000 | 1 | Cái | 280.000 |
| 3 | Lọc gió | 390.000 | 1 | Cái | 390.000 |
| 4 | Bugi sấy | 4.000.000 | 4 | Cái | 4.000.000 |
| 5 | Bi tê | 800.000 | 1 | Vòng | 800.000 |
| 6 | Bàn ép | 4.850.000 | 1 | Cái | 4.850.000 |
| 7 | Lá côn | 4.800.000 | 1 | Cái | 4.800.000 |
| 8 | Dây curoa máy phát | 650.000 | 1 | Cái | 650.000 |
| 9 | Dây curoa điều hòa | 250.000 | 1 | Cái | 250.000 |
| 10 | Phớt cầu trước | 550.000 | 1 | Cái | 550.000 |
| 11 | Bi chữ thập các đăng trước | 4.400.000 | 2 | Vòng | 4.400.000 |
| 12 | Bi chữ thập các đăng sau | 4.500.000 | 3 | Vòng | 4.500.000 |
| 13 | Giảm xóc trước | 4.000.000 | 2 | Cái | 4.000.000 |
| 14 | Giảm xóc sau | 3.000.000 | 2 | Cái | 3.000.000 |
| 15 | Chân máy | 1.000.000 | 2 | Cái | 1.000.000 |
| 16 | Cao su cân bằng | 60.000 | 2 | Cái | 60.000 |
| 17 | Cao su đồng tiền | 160.000 | 8 | Cái | 160.000 |
| 18 | Xi lanh phanh sau | 3.000.000 | 2 | Cái | 3.000.000 |
| 19 | Dây phanh tay RH | 1.000.000 | 1 | Cái | 1.000.000 |
| 20 | Bi vành chậu cầu sau | 2.200.000 | 2 | Vòng | 2.200.000 |
| 21 | Bi quả dứa to cầu sau | 1.450.000 | 1 | Vòng | 1.450.000 |
| 22 | Bi quả dứa nhỏ cầu sau | 1.250.000 | 1 | Vòng | 1.250.000 |
| 23 | Bi may ơ trước | 4.200.000 | 2 | Vòng | 4.200.000 |
| 24 | Bi láp sau | 2.000.000 | 2 | Vòng | 2.000.000 |
| 25 | Rô tuyn lái trong | 2.800.000 | 2 | Quả | 2.800.000 |
| 26 | Rô tuyn lái ngoài | 1.800.000 | 2 | Quả | 1.800.000 |
| 27 | Rô tuyn bót lái chính | 1.400.000 | 1 | Cái | 1.400.000 |
| 28 | Rô tuyn bót lái phụ | 4.500.000 | 1 | Cái | 4.500.000 |
| 29 | Rô tuyn đứng trên | 1.600.000 | 2 | Quả | 1.600.000 |
| 30 | Rô tuyn đứng dưới | 2.000.000 | 2 | Quả | 2.000.000 |
| 31 | Gioăng nắp dàn cò | 300.000 | 1 | Cái | 300.000 |
| 32 | Gioăng đáy các-te | 450.000 | 1 | Cái | 450.000 |
| 33 | Bạc cần đi số | 200.000 | 1 | Cái | 200.000 |
| 34 | Bi kim may ơ trước | 1.200.000 | 2 | Vòng | 1.200.000 |
| 35 | Phớt may ơ trước | 280.000 | 2 | Cái | 280.000 |
| 36 | Phớt láp ngoài | 1.000.000 | 2 | Cái | 1.000.000 |
| 37 | Trục láp trung gian | 8.500.000 | 1 | Cái | 8.500.000 |
| 38 | Cây láp trước LH | 10.000.000 | 1 | Cái | 10.000.000 |
| 39 | Cây láp trước RH | 9.800.000 | 1 | Cái | 9.800.000 |
| 40 | Phớt cầu sau | 500.000 | 1 | Cái | 500.000 |
| 41 | Ống căn cầu sau | 350.000 | 1 | Cái | 350.000 |
| 42 | Bót lái chính | 27.500.000 | 1 | Cái | 27.500.000 |
| 43 | Nhựa đệm nhíp | 320.000 | 8 | Cái | 320.000 |
| 44 | Cao su ắc nhíp trước | 160.000 | 4 | Cái | 160.000 |
| 45 | Phớt láp trong RH | 500.000 | 1 | Cái | 500.000 |
| 46 | Mặt bích cầu sau | 2.500.000 | 1 | Cái | 2.500.000 |
| 47 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | 1.700.000 | 1 | Cái | 1.700.000 |
| 48 | Tuy ô côn | 350.000 | 1 | Cái | 350.000 |
| 49 | Má phanh trước | 1.350.000 | 1 | Bộ | 1.350.000 |
| 50 | Má phanh sau | 1.600.000 | 1 | Bộ | 1.600.000 |
| 51 | Trượt côn dưới | 1.750.000 | 1 | Cái | 1.750.000 |
| 52 | Tổng côn | 3.250.000 | 1 | Cái | 3.250.000 |
| 53 | Tổng phanh | 4.850.000 | 1 | Cái | 4.850.000 |
| 54 | Xi lanh Blu | 2.800.000 | 2 | Cái | 2.800.000 |
| 55 | Van cài cầu (LD) | 1.900.000 | 2 | Cái | 1.900.000 |
| TỔNG PHỤ TÙNG MÁY, GẦM | 146.230.000 |
Bảng giá phụ tùng thay thế phần điện, điều hòa, thân vỏ sửa chữa xe tai nạn Ford Ranger
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) | Số lượng | ĐVT | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng | 8.500.000 | 1 | Cái | 8.500.000 |
| 2 | Tuy ô cao áp từ lốc lạnh ra dàn nóng | 1.950.000 | 1 | Cái | 1.950.000 |
| 3 | Chổi gạt mưa trước | 750.000 | 1 | Bộ | 750.000 |
| 4 | Gioăng khung cửa trước LH, RH | 410.000 | 2 | Cái | 820.000 |
| 5 | Gioăng khung cửa sau LH, RH | 410.000 | 2 | Cái | 820.000 |
| 6 | Gioăng cánh cửa trước LH, RH | 420.000 | 2 | Cái | 840.000 |
| 7 | Gioăng cánh cửa sau LH, RH | 420.000 | 2 | Cái | 840.000 |
| 8 | Phin lọc ga | 850.000 | 1 | Cái | 850.000 |
| 9 | Ổ khóa điện | 3.000.000 | 1 | Cái | 3.000.000 |
| 10 | Tiếp điểm ổ khóa điện | 1.450.000 | 1 | Cái | 1.450.000 |
| 11 | Lốc lạnh | 9.800.000 | 1 | Cái | 9.800.000 |
| 12 | Nẹp chân kính ngoài cửa trước LH, RH | 500.000 | 2 | Cái | 1.000.000 |
| 13 | Nẹp chân kính ngoài cửa sau LH, RH | 600.000 | 2 | Cái | 1.200.000 |
| 14 | Nẹp chân kính trong cửa trước LH, RH | 490.000 | 2 | Cái | 980.000 |
| 15 | Nẹp chân kính trong cửa sau LH, RH | 800.000 | 2 | Cái | 1.600.000 |
| 16 | Tay quay kính trước, sau LH, RH | 500.000 | 3 | Cái | 1.500.000 |
| 17 | Ghế da + tapi cánh cửa (GD) | 6.500.000 | 1 | Bộ | 6.500.000 |
| 18 | Trải sàn xe (GD) | 1.450.000 | 1 | Bộ | 1.450.000 |
| TỔNG PHỤ TÙNG ĐIỆN – ĐIỀU HÒA – VỎ | 43.850.000 |
Bảng giá tiền công sửa chữa xe tai nạn Ford Ranger
| STT | Hạng mục công việc | Tiền công (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Thay dầu máy, lọc dầu, lọc gió, lọc Diesel | 250.000 |
| 2 | Thay dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số, dầu trợ lực, dầu phanh, nước mát | 450.000 |
| 3 | Thay bugi sấy | 350.000 |
| 4 | Hạ hộp số, thay lá côn, bàn ép, bi tê | 650.000 |
| 5 | Thay dây curoa máy phát, điều hòa | 120.000 |
| 6 | Thay bi chữ thập trục các đăng trước, sau | 400.000 |
| 7 | Thay bi vành chậu, bi quả dứa, phớt cầu sau | 550.000 |
| 8 | Thay giảm xóc trước, sau | 400.000 |
| 9 | Thay chân máy | 250.000 |
| 10 | Thay cao su cân bằng, cao su đồng tiền | 250.000 |
| 11 | Thay xi lanh phanh sau, dây phanh tay | 350.000 |
| 12 | Thay bi may ơ trước, bi may ơ sau | 500.000 |
| 13 | Thay rô tuyn lái trong, lái ngoài, rô tuyn | 850.000 |
| 14 | Thay bót lái chính, bót lái phụ, chỉnh độ chụm | 600.000 |
| 15 | Thay gioăng nắp dàn cò | 250.000 |
| 16 | Thay gioăng đáy các-te | 350.000 |
| 17 | Thay vòng bi kim may ơ trước, phớt may ơ | 450.000 |
| 18 | Thay moay ơ trước, phớt láp trong, ngoài | 500.000 |
| 19 | Thay cây láp LH, RH, trục láp trung gian | 400.000 |
| 20 | Thay bót lái chính | 350.000 |
| 21 | Thay cao su ắc nhíp, đệm nhựa nhíp | 400.000 |
| 22 | Thay bạc cần đi số, mặt bích cầu sau | 300.000 |
| 23 | Thay tuy ô cao áp trợ lực lái, tuy ô côn | 300.000 |
| 24 | Thay má phanh trước, sau | 400.000 |
| 25 | Thay tổng côn, tổng phanh, trượt côn dưới | 500.000 |
| 26 | Thay xi lanh Blu, van cài cầu | 500.000 |
| 27 | Thay lốc lạnh, dàn nóng, phin lọc ga, tuy ô cao áp điều hòa | 850.000 |
| 28 | Thay ổ khóa điện, chổi gạt mưa | 250.000 |
| 29 | Thay 04 gioăng khung cửa | 400.000 |
| 30 | Thay 04 gioăng cánh cửa | 400.000 |
| 31 | Thay 04 nẹp chân kính ngoài | 400.000 |
| 32 | Thay 04 nẹp chân kính trong | 400.000 |
| 33 | Thay 03 tay quay kính | 240.000 |
| 34 | Bảo dưỡng toàn bộ khóa cửa | 400.000 |
| 35 | Vá mọt, phục hồi các vị trí mọt quanh xe | 5.500.000 |
| 36 | Tháo lắp nội, ngoại thất phục vụ sơn | 1.500.000 |
| 37 | Sơn toàn bộ vỏ xe, bao gồm vật liệu nền, sơn và đánh bóng | 14.500.000 |
| TỔNG TIỀN CÔNG ĐÃ CÓ ĐƠN GIÁ | 35.510.000 |
Bảng giá tiền dầu mỡ, vật tư phụ phục vụ sửa chữa xe tai nạn Ford Ranger
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) | Số lượng | ĐVT | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy 15W40 | 150.000 | 7 | Lít | 1.050.000 |
| 2 | Dầu cầu, dầu hộp số sàn | 130.000 | 11 | Lít | 1.300.000 |
| 3 | Dầu trợ lực | 200.000 | 1 | Lít | 200.000 |
| 4 | Dầu phanh | 200.000 | 2 | Lít | 400.000 |
| 5 | Nước làm mát Jcap – Nhật Bản | 450.000 | 2 | Can | 900.000 |
| 6 | Keo dán 2T | 300.000 | 1 | Gói | 300.000 |
| 7 | Xăng rửa | 22.000 | 10 | Lít | 220.000 |
| 8 | Dầu Diesel đổ nhiên liệu cho khách | 15.000 | 20 | Lít | 300.000 |
| 9 | Ga lạnh | 500.000 | 1 | Gói | 500.000 |
| 10 | Dầu lạnh | 200.000 | 1 | Gói | 200.000 |
| 11 | Dung dịch RP7 | 100.000 | 2 | Lọ | 200.000 |
| TỔNG DẦU MỠ – VẬT TƯ PHỤ | 5.570.000 |
Liên hệ gara chuyên sửa chữa xe tại nạn Ford Ranger
Cố vấn dịch vụ: Hotline & zalo: 0983.633.463
Tư vấn kỹ thuật: Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Mọi tư vấn và báo giá sửa chữa xe tại nạn Ford Ranger là hoàn toàn miễn phí
Liên hệ đặt lịch sửa chữa xe tại nạn Ford Ranger
Đặt lịch qua Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Đặt lịch qua website: otomydinhthc.com/dat-lich-online/
Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC – “HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI …”
Địa chỉ: Số 587&589 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Hà Nội
Chỉ Đường Đến Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC Tại Đây