Sơn xe ô tô là công việc thường xuyên trong nghành dịch vụ ô tô, đa số nhiều người thấy đây là dịch vụ cấp thiết, cần xử lý ngay như trường hợp xe bị tai nạn hay những trường hợp xe cần sơn sửa lại để phục vụ mục đích bán xe, hay đơn giản bạn là người muốn chiếc xe ô tô của mình lúc nào cũng bóng bẩy, đẹp đẽ, không chịu được khi thấy các vết xước của xe. Ngoài ra việc sơn xe ô tô mang lại nhiều lợi ích như giúp xe ô tô mới hơn, bảo vệ các chi tiết của xe, tăng giá trị của xe khi bán lại. Hơn nữa đối với dịch vụ sơn đổi màu, sơn theo yêu cầu thì còn mang lại cá tính, phong thủy hay sở thích của chủ xe.
Điều mà nhiều người quan tâm nhất khi sơn xe ô tô đó chính là giá sơn xe ô tô là bao nhiêu ? Để biết được điều này bạn có thể gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để báo giá hoặc xem bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô được chúng tôi cập nhật mới nhất. Tuy nhiên giá này cũng có thể thay đổi phụ thuộc vào các yếu tố như sau: Tình trạng bề mặt sơn bị hư hỏng, màu sơn, sử dụng hãng sơn nào, sử dụng sơn dầu hay sơn gốc nước, kiểu sơn, diện tích sơn, độ khó, thời gian thi công, sơn ở hãng hay gara, sơn ở thành phố lớn hay các tỉnh.
Tại sao cần biết bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô ?
Khi đã chọn được địa điểm sơn xe ô tô tốt, chất lượng, uy tín thì vấn đề mà mọi người rất quan tâm đó chính là “chi phí sơn xe ô tô hết bao nhiêu tiền ?” hoặc 1 số công ty cần “báo giá sơn xe ô tô” để làm nhiều báo giá cạnh trạnh so sánh giữa đơn vị khác sau đó trình cho sếp của mình và quyết định lựa chọn đơn vị sơn xe ô tô của mình với chi phí rẻ nhất và chất lượng tốt nhất.
Việc bạn biết được bảng giá sơn xe ô tô theo từng chi tiết hạng mục sẽ tránh rơi vào tình trạng chặt chém về giá, báo giá quá cao so với thực tế. Ngoài ra bảng giá này mà chúng tôi cung cấp cho các bạn rất rõ ràng cho từng chi tiết của từng dòng xe nên điều này sẽ giúp bạn không cần phải gọi tư vấn hay hỏi báo giá.
Tên gọi kèm hình ảnh các chi tiết của xe ô tô
Để biết được chính xác giá sơn xe ô tô của bạn là bao nhiêu, thì bạn phải nắm được tên gọi của từng chi tiết thân vỏ cần sơn. Vì nhiều khi việc nhìn vào bảng giá này bạn cũng chưa thể biết được tên gọi đó là sơn ở vị trí nào, cũng như việc bạn muốn sơn chi tiết nào đó trên xe mà cũng không biết tên gọi của nó là gì để có thể hỏi báo giá hay nhìn trên bảng giá
Ngoài ra các chi tiết trên các loại xe ô tô khác nhau hoặc các xe ô tô có lắp thêm các chi tiết body cho xe thì có nhiều chi tiết mà xe ô tô này không có nhưng chiếc xe ô tô khác lại có. Chính vì điều này chúng tôi sẽ giúp bạn biết được tên gọi của tất cả các chi tiết cần sơn của 1 chiếc xe sẽ dễ dàng hơn qua những hình ảnh thực tế của từng loại xe.
Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe ô tô cỡ nhỏ 2 chỗ – 5 chỗ

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe ô tô sedan cỡ vừa

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe bán tải

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên xe bán tải độ bodykit

Sau khi biết được các tên gọi các chi tiết cần sơn thì việc xem bảng giá dưới đây vô cùng đơn giản.
Bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô năm 2026
Giá sơn ba đờ sốc
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn góc ba đờ sốc trước | 1 góc | 400.000 – 500.000 |
| 2 | Sơn góc ba đờ sốc sau | 1 góc | 400.000 – 500.000 |
| 3 | Sơn ba đờ sốc trước | 1 cái | 800.000 – 1.000.000 |
| 4 | Sơn ba đờ sốc sau | 1 cái | 800.000 – 1.000.000 |
Giá sơn tai xe
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn tai xe Hatchback, Sedan | 1 bên | 500.000 – 700.000 |
| 2 | Sơn tai xe SUV, bán tải | 1 bên | 600.000 – 800.000 |
Giá sơn cánh cửa
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn cánh cửa trước Hatchback, Sedan | 1 cái | 800.000 – 900.000 |
| 2 | Sơn cánh cửa sau Hatchback, Sedan | 1 cái | 800.000 – 900.000 |
| 3 | Sơn cánh cửa trước SUV, bán tải | 1 cái | 850.000 – 1.100.000 |
| 4 | Sơn cánh cửa sau SUV, bán tải | 1 cái | 850.000 – 1.100.000 |
Giá sơn ba bô lê
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn ba bô lê xe Hatchback | 1 bên | 450.000 – 650.000 |
| 2 | Sơn ba bô lê xe Sedan | 1 bên | 550.000 – 650.000 |
| 3 | Sơn ba bô lê xe SUV | 1 bên | 650.000 – 750.000 |
| 4 | Sơn ba bô lê xe bán tải | 1 bên | 700.000 – 800.000 |
Giá sơn hông xe
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn hông sau xe Hatchback | 1 cái | 550.000 – 650.000 |
| 2 | Sơn hông sau xe Sedan | 1 cái | 650.000 – 750.000 |
| 3 | Sơn hông sau xe SUV | 1 cái | 700.000 – 800.000 |
| 4 | Sơn hông sau xe bán tải | 1 cái | 800.000 – 900.000 |
Giá sơn nắp ca-pô
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Sơn nắp ca-pô Hatchback (Yaris, Getz, Mazda2…) | 1.000.000 – 1.200.000 |
| 2 | Sơn nắp ca-pô Sedan (Corolla, Sunny, Mazda3…) | 1.200.000 – 1.400.000 |
| 3 | Sơn nắp ca-pô (Camry, Cifero, Mazda6…) | 1.350.000 – 1.550.000 |
| 4 | Sơn nắp ca-pô (Lexus LS460, Infiniti FX35, Land…) | 1.500.000 – 1.700.000 |
Giá sơn nắp cốp sau
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Sơn nắp cốp Hatchback/cửa lật Yaris, Getz, Tiida | 850.000 |
| 2 | Sơn nắp cốp Hatchback/cửa lật Nissan Rogue, EX35, Lexus GX460 | 1.500.000 |
| 3 | Sơn nắp cốp Corolla, Sunny, Mazda3… | 1.300.000 |
| 4 | Sơn nắp cốp Camry, Mazda6, Cifero… | 1.400.000 |
Giá sơn trụ, cột cánh cửa
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn cột cánh cửa trước | 1 cái | 250.000 |
| 2 | Sơn cột cánh cửa sau | 1 cái | 300.000 |
| 3 | Sơn trụ cánh cửa | 1 cái | 400.000 – 500.000 |
| 4 | Sơn cột kính gió trước | 1 bên | 300.000 – 400.000 |
Giá sơn khung kính
| STT | Hạng mục | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Sơn khung kính chắn gió trước | 600.000 – 800.000 |
| 2 | Sơn khung kính hậu | 600.000 – 800.000 |
Giá sơn nóc xe
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn nóc xe 2–5 chỗ | 1 xe | 1.500.000 |
| 2 | Sơn nóc xe 5–7 chỗ | 1 xe | 2.000.000 |
| 3 | Sơn nóc xe 9–16 chỗ | 1 xe | 3.000.000 – 5.000.000 |
Giá sơn gương chiếu hậu
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn ốp gương chiếu hậu | 1 cái | 200.000 |
| 2 | Sơn cả gương chiếu hậu | 1 cái | 300.000 |
Giá sơn la-zăng, ốp la-zăng
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn ốp la-zăng | 1 cái | 400.000 |
| 2 | Sơn la-zăng sắt R13, R14, R15 | 1 cái | 500.000 |
| 3 | Sơn la-zăng sắt R16, R17, R18 | 1 cái | 550.000 |
| 4 | Sơn la-zăng đúc R13, R14, R15 | 1 cái | 500.000 |
| 5 | Sơn la-zăng đúc R16, R17, R18 | 1 cái | 600.000 |
| 6 | Sơn la-zăng đúc bằng loại sơn đặc biệt | 1 cái | 800.000 |
Giá sơn cụm phanh
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn quét cụm phanh | 1 cái | 200.000 – 250.000 |
| 2 | Sơn phun màu cụm phanh | 1 cái | 400.000 – 500.000 |
Giá sơn các bộ phận khác
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn cánh tiên | 1 cái | 350.000 – 550.000 |
| 2 | Sơn khung xương đầu xe | 1 cái | 800.000 – 1.000.000 |
| 3 | Sơn carôbi | 1 cái | 2.000.000 – 3.000.000 |
| 4 | Sơn viền khoang máy | 1 cái | 1.500.000 – 2.000.000 |
| 5 | Sơn chống ồn gầm xe | 1 cái | 2.500.000 – 3.500.000 |
| 6 | Sơn ca-lăng | 1 cái | 650.000 |
| 7 | Sơn áo lốp phụ | 1 cái | 500.000 |
| 8 | Sơn nắp xupap | 1 cái | 400.000 |
Lưu ý: Giá trên là các mức giá bạn cung cấp; chi phí thực tế có thể phụ thuộc vào tình trạng bề mặt, mức độ móp/xước và loại xe.
Bảng giá sơn các chi tiết ô tô của từng loại xe năm 2026
| Hạng mục chi tiết sơn xe ô tô | ĐVT | Giá sơn xe ô tô cỡ nhỏ (2-5 chỗ) (*) | Giá sơn xe ô tô Sedan, SUV cỡ vừa 5 chỗ (*) | Giá sơn xe ô tô SUV, MPV cỡ lỡn 7 chỗ (*) | Giá sơn xe ô tô bán tải (*) | Giá sơn xe ô tô 9 chỗ (*) |
| Sơn ba đờ sốc trước (cản trước) | Cái | 800k | 850k | 900k | 900k | 900k |
| Sơn ba đờ sốc sau (cản sau) | Cái | 800k | 850k | 900k | 700k | 900k |
| Sơn ốp ba đờ sốc trước hoặc sau | Cái | 400k | 450k | 600k | 600k | 600k |
| Sơn mặt ca lăng (galang) | Cái | 700k | 700k | 800k | 800k | 800k |
| Sơn tai xe | Cái | 550k | 600k | 650k | 700k | 700k |
| Sơn ốp tai xe, ốp hông xe – ốp cua lốp | Cái | Không có | Không có | Không có | 250k | Không có |
| Sơn cánh cửa | Cái | 800k | 1000k | 1050k | 1100k | 1200k |
| Sơn nẹp ốp cánh cửa | Cái | 350k | 400k | 450k | 450k | 450k |
| Sơn hông xe | Cái | 500k | 550k | 650k | 750k | 750k |
| Sơn capo (mặt ngoài) | Cái | 1 triệu | 1,2 triệu | 1,3 triệu | 1,4 triệu | 1,4 triệu |
| Sơn capo (mặt trong) | Cái | 750k | 900k | 1 triệu | 1,1 triệu | 1,1 triệu |
| Sơn cốp xe (mặt ngoài) | Cái | 900k | 1 triệu | 1,1 triệu | Không có | 1,5 triệu |
| Sơn cốp xe (mặt trong) | Cái | 650k | 800k | 900k | Không có | 1 triệu |
| Sơn cửa thùng – bưởng thùng | Cái | Không có | Không có | Không có | 600k | Không có |
| Sơn toàn bộ nắp thùng cao | Cái | Không có | Không có | Không có | 3 triệu | Không có |
| Sơn toàn bộ nắp thùng thấp | Cái | Không có | Không có | Không có | 2 triệu | Không có |
| Sơn nóc xe (không có cửa sổ trời) | Cái | 1,1 triệu | 1,2 triệu | 1,3 triệu | 1,2 triệu | 2 triệu |
| Sơn nóc xe (có cửa sổ trời) | Cái | 800k | 900k | 1 triệu | 900k | 1,7 triệu |
| Sơn ốp gương | Cái | 150k | 200k | 200k | 200k | 200k |
| Sơn lazang đúc | Cái | 350k | 400k | 500k | 450k | 450k |
| Sơn, phay lazang | Cái | 600k | 700k | 750k | 700k | 700k |
| Sơn ốp lazang | Cái | 250k | 300k | 400k | 400k | 400k |
| Sơn ba bô lê hoặc ốp ba bô lê | Cái | 400k | 500k | 600k | 600k | 700k |
| Sơn nắp bình xăng | Cái | 100k | 150k | 150k | 150k | 150k |
| Sơn cột A, cột B, cột C | Cột | 250k | 250k | 250k | 300k | 250k |
| Sơn tay nắm cửa | Cái | 200k | 200k | 250k | 250k | 250k |
| Chạy chỉ cánh cửa, capo, cốp | Món | 1 – 1,5 triệu | 1,2 – 2 triệu | 1,5 – 2,5 triệu | 1,5 – 2,5 triệu | 1,5 – 2,5 triệu |
| Sơn dặm góc ba đờ sốc | Miếng | 350k | 350k | 400k | 400k | 400k |
| Sơn dặm miếng nhỏ | Miếng | 350k | 350k | 350k | 350k | 350k |
| Sơn dặm miếng vừa | Miếng | 450k | 450k | 450k | 450k | 450k |
| Sơn dặm miếng lớn | Miếng | 550k | 550k | 550k | 550k | 550k |
(*) Chú thích:
- Xe ô tô cỡ nhỏ (2-5 chỗ) là gồm các mẫu xe kiểu Hatchback như Morning, I10, Swift, Fadil, Spark, Yaris, Wigo, Matiz, Brio, Mazda 2, Jazz, Mirage, VF34, VF3
- Xe ô tô Sedan, SUV cỡ vừa 5 chỗ phổ biến với các mẫu xe như: Vios, Altis, Camry, Raize, Yaris Cross, Cerato, Forte, K3, Soluto, Accent, Elantra, Avante, Mazda 3, Mazda 6, Lux A, Focus, Civic, City, Accord, Attrage, Xforce, Teana, Cruze, Lacetti, Sonet, Seltos, Kona, Tucson, Ecosport, VF5, VF6, VF7
- Xe ô tô SUV, MPV cỡ lỡn 7 chỗ: Innova, Orlando, Outlander, Zinger, Sienna, Starex, Xpander, Fortuner, Rush, Veloz, Land Cruiser, Sorento, Carens, Santafe, Cutins, Pajero, Everest, Explorer, CX5, CX8, CRV, Xtrail, Captiva, Lux Sa, VF8, VF9
- Xe ô tô bán tải gồm các mẫu xe như Ranger, Triton, Navara, Hilux, BT-50, Colorado, Dmax
- Xe ô tô 9 chỗ gồm các mẫu xe như Hiace, Transit, Spinter, NV350 Urvan, Solati, Sedona, Carnival, Starex
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm công tháo, lắp các chi tiết phục vụ sơn xe ô tô.
- Giá chưa bao gồm công gò, hàn đối với các chi tiết bị móp, rách, mọt
- Giá sơn các màu đặc biệt thêm chi phí khoảng 10% – 15%
- Những trường hợp màu sơn đặc biệt (công thức sơn chỉ gồm các thành vật liệu có chi phí cao) thì phải tính chi phí theo thực tế.
- Nguyên liệu, vật tư sơn xe ô tô là loại sơn ICI – PPG AutoColour của Mỹ
Cách tính giá sơn xe ô tô theo từng chi tiết hạng mục trên bảng giá
Mặc dù chúng tôi đã cung cấp bảng giá sơn xe ô tô rất chi tiết tuy nhiên nhiều khách hàng vẫn hỏi “sơn xe ô tô hết bao nhiêu tiền ?”. Nguyên nhân có thể do bạn vẫn chưa hiểu hết được bảng giá sơn xe ô tô của chúng tôi. Hoặc do những từ ngữ kỹ thuật về nghành sơn xe ô tô nên có thể bạn vẫn chưa biết giá sơn xe ô tô của bạn là bao nhiêu ?
Sau đây chúng tôi sẽ lấy 1 ví dụ để áp dụng vào bảng giá ở trên:
Giả sử xe ô tô của bạn là chiếc Vinfast Fadil bị xước sơn ở cánh cửa trước lái hay bạn hiểu là cánh cửa ở vị trí người lái xe. Do xe Vinfast Fadil là dòng xe Hatchback nên bạn hãy đối chiếu lên bảng giá sơn của dòng xe Hatchback. Ở bảng giá này thì sơn cánh cửa trước lái có giá là 650.000 đ / cánh cửa Ngoài ra cũng với chiếc Vinfast Fadil này thì sơn lại toàn bộ xe ô tô giá bao nhiêu ? Bạn vẫn đối chiếu bảng giá sơn xe Hatchback thì giá sơn lại toàn bộ xe này là 8 triệu chưa bao gồm công gò hàn.
Báo giá sơn xe ô tô chi tiết hạng mục theo thực tế
Dù bạn là người thường xuyên sơn xe ô tô nhưng không thể tính toán chi phí sơn xe ô tô của bạn 1 cách chính xác 100% được. Do chi phí sơn xe ô tô đặc biệt đối với những xe bị tai nạn thì chi phí sơn xe ô tô lại hoàn toàn khác, không giống như sơn các vết xước thông thường. Chúng tôi sẽ tổng hợp tất cả các báo giá thực tế những trường hợp sơn xe ô tô vào trong bảng này, tùy từng trường hợp, tùy từng mẫu xe bạn hoàn toàn có thể nắm được giá sơn cho chiếc xe ô tô của bạn là bao nhiêu ?
| Tiền các hạng mục gò, sơn xe ô tô | Đơn giá | ĐVT | SL | Thành tiền | |||
| Sơn cản trước và ốp dưới cản trước xe Ford Ranger | 900,000 | Lần | 1 | 900,000 | |||
| Sơn mặt calang xe Ford Ranger | 500,000 | Lần | 1 | 500,000 | |||
| Sơn tai phụ xe Ford Ranger | 600,000 | Lần | 1 | 600,000 | |||
| Sơn hông sau phải xe Ford Ranger | 650,000 | Lần | 1 | 650,000 | |||
| Sơn tai xe bên lái xe Ford Ranger | 600,000 | Lần | 1 | 600,000 | |||
| Sơn cản sau xe Ford Ranger | 600,000 | Lần | 1 | 600,000 | |||
| Sơn cản trước xe Toyota Innova | 650,000 | Lần | 1 | 650,000 | |||
| Sơn tai phụ xe Toyota Innova | 500,000 | Lần | 1 | 500,000 | |||
| Sơn cửa trước phụ xe Toyota Innova | 650,000 | Lần | 1 | 650,000 | |||
| Sơn hông phụ xe Toyota Innova | 500,000 | Lần | 1 | 500,000 | |||
| Sơn góc phụ cản sau xe Toyota Innova | 300,000 | Lần | 1 | 300,000 | |||
| Sơn, gò tai phụ xe Hyundai Santafe | 800,000 | Lần | 1 | 800,000 | |||
| Sơn, gò cửa trước phụ xe Hyundai Santafe | 1,000,000 | Lần | 1 | 1,000,000 | |||
| Sơn ốp nhựa đen bánh trước phụ xe Hyundai Santafe | 300,000 | Lần | 1 | 300,000 | |||
| Sơn cửa sau phụ xe Kia Seltos | 700,000 | Lần | 1 | 700,000 | |||
| Sơn, gò cửa sau lái xe Kia Seltos | 900,000 | Lần | 1 | 900,000 | |||
| Sơn nửa ba đờ sốc trước lái xe Kia Seltos | 550,000 | Lần | 1 | 550,000 | |||
| Đánh bóng toàn bộ xe Kia Seltos | 1,200,000 | Lần | 1 | 1,200,000 | |||
Liên hệ gara chuyên đồng sơn xe ô tô
Báo giá sơn xe ô tô: Hotline & zalo: 0983.633.463
Tư vấn sơn xe ô tô: Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Mọi tư vấn, báo giá sơn xe ô tô là hoàn toàn miễn phí.
Liên hệ đặt lịch làm dịch vụ đồng sơn xe ô tô
Đặt lịch qua Hotline & zalo: 09.62.68.87.68
Đặt lịch qua website: otomydinhthc.com/dat-lich-online/
Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC – “HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI …”
Địa chỉ: Số 587&589 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Hà Nội
Chỉ Đường Đến Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC Tại Đây
🚗 Xe bạn đang gặp vấn đề? Đừng để lỗi nhỏ thành hư hỏng lớn!
Hãy để đội ngũ chuyên gia tại Gara Ô Tô Mỹ Đình THC hỗ trợ kiểm tra, tư vấn và xử lý vấn đề trên xe. Chúng tôi cam kết chất lượng, minh bạch báo giá và bảo hành rõ ràng.
- Miễn phí tư vấn và kiểm tra tình trạng xe.
- Tư vấn phương án sửa chữa phù hợp, tiết kiệm chi phí.
- Báo giá rõ ràng trước khi thực hiện sửa chữa.