Logo
GARA Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC
  • Email
    otomydinhthc@gmail.com
  • Mở cửa
    Thứ 2 - CN
    8h00 - 17h30
  • Liên hệ với chúng tôi
    09 62 68 87 68
GARA Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC
image

Bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô năm 2026

Trang chủ /
thumbnail
Tác giả: Mỹ Đình THC Auto
Cập nhật: 03/10/2026

Bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô năm 2026

Sơn xe ô tô là công việc thường xuyên trong nghành dịch vụ ô tô, đa số nhiều người thấy đây là dịch vụ cấp thiết, cần xử lý ngay như trường hợp xe bị tai nạn hay những trường hợp xe cần sơn sửa lại để phục vụ mục đích bán xe, hay đơn giản bạn là người muốn chiếc xe ô tô của mình lúc nào cũng bóng bẩy, đẹp đẽ, không chịu được khi thấy các vết xước của xe. Ngoài ra việc sơn xe ô tô mang lại nhiều lợi ích như giúp xe ô tô mới hơn, bảo vệ các chi tiết của xe, tăng giá trị của xe khi bán lại. Hơn nữa đối với dịch vụ sơn đổi màu, sơn theo yêu cầu thì còn mang lại cá tính, phong thủy hay sở thích của chủ xe.

Điều mà nhiều người quan tâm nhất khi sơn xe ô tô đó chính là giá sơn xe ô tô là bao nhiêu ? Để biết được điều này bạn có thể gọi điện trực tiếp cho chúng tôi để báo giá hoặc xem bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô được chúng tôi cập nhật mới nhất. Tuy nhiên giá này cũng có thể thay đổi phụ thuộc vào các yếu tố như sau: Tình trạng bề mặt sơn bị hư hỏng, màu sơn, sử dụng hãng sơn nào, sử dụng sơn dầu hay sơn gốc nước, kiểu sơn, diện tích sơn, độ khó, thời gian thi công, sơn ở hãng hay gara, sơn ở thành phố lớn hay các tỉnh.

Tại sao cần biết bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô ?

Khi đã chọn được địa điểm sơn xe ô tô tốt, chất lượng, uy tín thì vấn đề mà mọi người rất quan tâm đó chính là “chi phí sơn xe ô tô hết bao nhiêu tiền ?” hoặc 1 số công ty cần “báo giá sơn xe ô tô” để làm nhiều báo giá cạnh trạnh so sánh giữa đơn vị khác sau đó trình cho sếp của mình và quyết định lựa chọn đơn vị sơn xe ô tô của mình với chi phí rẻ nhất và chất lượng tốt nhất.

Việc bạn biết được bảng giá sơn xe ô tô theo từng chi tiết hạng mục sẽ tránh rơi vào tình trạng chặt chém về giá, báo giá quá cao so với thực tế. Ngoài ra bảng giá này mà chúng tôi cung cấp cho các bạn rất rõ ràng cho từng chi tiết của từng dòng xe nên điều này sẽ giúp bạn không cần phải gọi tư vấn hay hỏi báo giá.

Tên gọi kèm hình ảnh các chi tiết của xe ô tô

Để biết được chính xác giá sơn xe ô tô của bạn là bao nhiêu, thì bạn phải nắm được tên gọi của từng chi tiết thân vỏ cần sơn. Vì nhiều khi việc nhìn vào bảng giá này bạn cũng chưa thể biết được tên gọi đó là sơn ở vị trí nào, cũng như việc bạn muốn sơn chi tiết nào đó trên xe mà cũng không biết tên gọi của nó là gì để có thể hỏi báo giá hay nhìn trên bảng giá

Ngoài ra các chi tiết trên các loại xe ô tô khác nhau hoặc các xe ô tô có lắp thêm các chi tiết body cho xe thì có nhiều chi tiết mà xe ô tô này không có nhưng chiếc xe ô tô khác lại có. Chính vì điều này chúng tôi sẽ giúp bạn biết được tên gọi của tất cả các chi tiết cần sơn của 1 chiếc xe sẽ dễ dàng hơn qua những hình ảnh thực tế của từng loại xe.

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe ô tô cỡ nhỏ 2 chỗ – 5 chỗ

Ten-goi-cac-chi-tiet-tren-loai-xe-o-to-co-nho-2-cho-5-cho

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe ô tô sedan cỡ vừa

Ten-goi-cac-chi-tiet-than-vo-tren-loai-xe-o-to-sedan-co-vua

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên loại xe bán tải

Ten-goi-cac-chi-tiet-than-vo-tren-loai-xe-ban-tai

Tên gọi các chi tiết cần sơn trên xe bán tải độ bodykit

Ten-goi-cac-chi-tiet-tren-xe-o-to-do-body

Sau khi biết được các tên gọi các chi tiết cần sơn thì việc xem bảng giá dưới đây vô cùng đơn giản.

Bảng giá sơn theo từng chi tiết xe ô tô năm 2026

Giá sơn ba đờ sốc

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn góc ba đờ sốc trước 1 góc 400.000 – 500.000
2 Sơn góc ba đờ sốc sau 1 góc 400.000 – 500.000
3 Sơn ba đờ sốc trước 1 cái 800.000 – 1.000.000
4 Sơn ba đờ sốc sau 1 cái 800.000 – 1.000.000

Giá sơn tai xe

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn tai xe Hatchback, Sedan 1 bên 500.000 – 700.000
2 Sơn tai xe SUV, bán tải 1 bên 600.000 – 800.000

Giá sơn cánh cửa

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn cánh cửa trước Hatchback, Sedan 1 cái 800.000 – 900.000
2 Sơn cánh cửa sau Hatchback, Sedan 1 cái 800.000 – 900.000
3 Sơn cánh cửa trước SUV, bán tải 1 cái 850.000 – 1.100.000
4 Sơn cánh cửa sau SUV, bán tải 1 cái 850.000 – 1.100.000

Giá sơn ba bô lê

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn ba bô lê xe Hatchback 1 bên 450.000 – 650.000
2 Sơn ba bô lê xe Sedan 1 bên 550.000 – 650.000
3 Sơn ba bô lê xe SUV 1 bên 650.000 – 750.000
4 Sơn ba bô lê xe bán tải 1 bên 700.000 – 800.000

Giá sơn hông xe

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn hông sau xe Hatchback 1 cái 550.000 – 650.000
2 Sơn hông sau xe Sedan 1 cái 650.000 – 750.000
3 Sơn hông sau xe SUV 1 cái 700.000 – 800.000
4 Sơn hông sau xe bán tải 1 cái 800.000 – 900.000

Giá sơn nắp ca-pô

STT Hạng mục Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn nắp ca-pô Hatchback (Yaris, Getz, Mazda2…) 1.000.000 – 1.200.000
2 Sơn nắp ca-pô Sedan (Corolla, Sunny, Mazda3…) 1.200.000 – 1.400.000
3 Sơn nắp ca-pô (Camry, Cifero, Mazda6…) 1.350.000 – 1.550.000
4 Sơn nắp ca-pô (Lexus LS460, Infiniti FX35, Land…) 1.500.000 – 1.700.000

Giá sơn nắp cốp sau

STT Hạng mục Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn nắp cốp Hatchback/cửa lật Yaris, Getz, Tiida 850.000
2 Sơn nắp cốp Hatchback/cửa lật Nissan Rogue, EX35, Lexus GX460 1.500.000
3 Sơn nắp cốp Corolla, Sunny, Mazda3… 1.300.000
4 Sơn nắp cốp Camry, Mazda6, Cifero… 1.400.000

Giá sơn trụ, cột cánh cửa

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn cột cánh cửa trước 1 cái 250.000
2 Sơn cột cánh cửa sau 1 cái 300.000
3 Sơn trụ cánh cửa 1 cái 400.000 – 500.000
4 Sơn cột kính gió trước 1 bên 300.000 – 400.000

Giá sơn khung kính

STT Hạng mục Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn khung kính chắn gió trước 600.000 – 800.000
2 Sơn khung kính hậu 600.000 – 800.000

Giá sơn nóc xe

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn nóc xe 2–5 chỗ 1 xe 1.500.000
2 Sơn nóc xe 5–7 chỗ 1 xe 2.000.000
3 Sơn nóc xe 9–16 chỗ 1 xe 3.000.000 – 5.000.000

Giá sơn gương chiếu hậu

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn ốp gương chiếu hậu 1 cái 200.000
2 Sơn cả gương chiếu hậu 1 cái 300.000

Giá sơn la-zăng, ốp la-zăng

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn ốp la-zăng 1 cái 400.000
2 Sơn la-zăng sắt R13, R14, R15 1 cái 500.000
3 Sơn la-zăng sắt R16, R17, R18 1 cái 550.000
4 Sơn la-zăng đúc R13, R14, R15 1 cái 500.000
5 Sơn la-zăng đúc R16, R17, R18 1 cái 600.000
6 Sơn la-zăng đúc bằng loại sơn đặc biệt 1 cái 800.000

Giá sơn cụm phanh

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn quét cụm phanh 1 cái 200.000 – 250.000
2 Sơn phun màu cụm phanh 1 cái 400.000 – 500.000

Giá sơn các bộ phận khác

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Sơn cánh tiên 1 cái 350.000 – 550.000
2 Sơn khung xương đầu xe 1 cái 800.000 – 1.000.000
3 Sơn carôbi 1 cái 2.000.000 – 3.000.000
4 Sơn viền khoang máy 1 cái 1.500.000 – 2.000.000
5 Sơn chống ồn gầm xe 1 cái 2.500.000 – 3.500.000
6 Sơn ca-lăng 1 cái 650.000
7 Sơn áo lốp phụ 1 cái 500.000
8 Sơn nắp xupap 1 cái 400.000

Lưu ý: Giá trên là các mức giá bạn cung cấp; chi phí thực tế có thể phụ thuộc vào tình trạng bề mặt, mức độ móp/xước và loại xe.

Bảng giá sơn các chi tiết ô tô của từng loại xe năm 2026

Hạng mục chi tiết sơn xe ô tô ĐVT Giá sơn xe ô tô cỡ nhỏ (2-5 chỗ) (*) Giá sơn xe ô tô Sedan, SUV cỡ vừa 5 chỗ (*) Giá sơn xe ô tô SUV, MPV cỡ lỡn 7 chỗ (*) Giá sơn xe ô tô bán tải (*) Giá sơn xe ô tô 9 chỗ (*)
Sơn ba đờ sốc trước (cản trước) Cái 800k 850k 900k 900k 900k
Sơn ba đờ sốc sau (cản sau) Cái 800k 850k 900k 700k 900k
Sơn ốp ba đờ sốc trước hoặc sau Cái 400k 450k 600k 600k 600k
Sơn mặt ca lăng (galang) Cái 700k 700k 800k 800k 800k
Sơn tai xe Cái 550k 600k 650k 700k 700k
Sơn ốp tai xe, ốp hông xe – ốp cua lốp Cái Không có Không có Không có 250k Không có
Sơn cánh cửa Cái 800k 1000k 1050k 1100k 1200k
Sơn nẹp ốp cánh cửa Cái 350k 400k 450k 450k 450k
Sơn hông xe Cái 500k 550k 650k 750k 750k
Sơn capo (mặt ngoài) Cái 1 triệu 1,2 triệu 1,3 triệu 1,4 triệu 1,4 triệu
Sơn capo (mặt trong) Cái 750k 900k 1 triệu 1,1 triệu 1,1 triệu
Sơn cốp xe (mặt ngoài) Cái 900k 1 triệu 1,1 triệu Không có 1,5 triệu
Sơn cốp xe (mặt trong) Cái 650k 800k 900k Không có 1 triệu
Sơn cửa thùng – bưởng thùng Cái Không có Không có Không có 600k Không có
Sơn toàn bộ nắp thùng cao Cái Không có Không có Không có 3 triệu Không có
Sơn toàn bộ nắp thùng thấp Cái Không có Không có Không có 2 triệu Không có
Sơn nóc xe (không có cửa sổ trời) Cái 1,1 triệu 1,2 triệu 1,3 triệu 1,2 triệu 2 triệu
Sơn nóc xe (có cửa sổ trời) Cái 800k 900k 1 triệu 900k 1,7 triệu
Sơn ốp gương Cái 150k 200k 200k 200k 200k
Sơn lazang đúc  Cái 350k 400k 500k 450k 450k
Sơn, phay lazang Cái 600k 700k 750k 700k 700k
Sơn ốp lazang Cái 250k 300k 400k 400k 400k
Sơn ba bô lê hoặc ốp ba bô lê Cái 400k 500k 600k 600k 700k
Sơn nắp bình xăng Cái 100k 150k 150k 150k 150k
Sơn cột A, cột B, cột C Cột 250k 250k 250k 300k 250k
Sơn tay nắm cửa Cái 200k 200k 250k 250k 250k
Chạy chỉ cánh cửa, capo, cốp Món 1 – 1,5 triệu 1,2 – 2 triệu 1,5 – 2,5 triệu 1,5 – 2,5 triệu 1,5 – 2,5 triệu
Sơn dặm góc ba đờ sốc Miếng 350k 350k 400k 400k 400k
Sơn dặm miếng nhỏ Miếng 350k 350k 350k 350k 350k
Sơn dặm miếng vừa Miếng 450k 450k 450k 450k 450k
Sơn dặm miếng lớn Miếng 550k 550k 550k 550k 550k

(*) Chú thích:

  • Xe ô tô cỡ nhỏ (2-5 chỗ) là gồm các mẫu xe kiểu Hatchback như Morning, I10, Swift, Fadil, Spark, Yaris, Wigo, Matiz, Brio, Mazda 2, Jazz, Mirage, VF34, VF3
  • Xe ô tô Sedan, SUV cỡ vừa 5 chỗ phổ biến với các mẫu xe như: Vios, Altis, Camry, Raize, Yaris Cross, Cerato, Forte, K3, Soluto, Accent, Elantra, Avante, Mazda 3, Mazda 6, Lux A, Focus, Civic, City, Accord, Attrage, Xforce, Teana, Cruze, Lacetti, Sonet, Seltos, Kona, Tucson, Ecosport, VF5, VF6, VF7
  • Xe ô tô SUV, MPV cỡ lỡn 7 chỗ: Innova, Orlando, Outlander, Zinger, Sienna, Starex, Xpander, Fortuner, Rush, Veloz, Land Cruiser, Sorento, Carens, Santafe, Cutins, Pajero, Everest, Explorer, CX5, CX8, CRV, Xtrail, Captiva, Lux Sa, VF8, VF9
  • Xe ô tô bán tải gồm các mẫu xe như Ranger, Triton, Navara, Hilux, BT-50, Colorado, Dmax
  • Xe ô tô 9 chỗ gồm các mẫu xe như Hiace, Transit, Spinter, NV350 Urvan, Solati, Sedona, Carnival, Starex

Lưu ý:

  • Giá đã bao gồm công tháo, lắp các chi tiết phục vụ sơn xe ô tô.
  • Giá chưa bao gồm công gò, hàn đối với các chi tiết bị móp, rách, mọt
  • Giá sơn các màu đặc biệt thêm chi phí khoảng 10% – 15%
  • Những trường hợp màu sơn đặc biệt (công thức sơn chỉ gồm các thành vật liệu có chi phí cao) thì phải tính chi phí theo thực tế.
  • Nguyên liệu, vật tư sơn xe ô tô là loại sơn ICI – PPG AutoColour của Mỹ

Cách tính giá sơn xe ô tô theo từng chi tiết hạng mục trên bảng giá

Mặc dù chúng tôi đã cung cấp bảng giá sơn xe ô tô rất chi tiết tuy nhiên nhiều khách hàng vẫn hỏi “sơn xe ô tô hết bao nhiêu tiền ?”. Nguyên nhân có thể do bạn vẫn chưa hiểu hết được bảng giá sơn xe ô tô của chúng tôi. Hoặc do những từ ngữ kỹ thuật về nghành sơn xe ô tô nên có thể bạn vẫn chưa biết giá sơn xe ô tô của bạn là bao nhiêu ?

Sau đây chúng tôi sẽ lấy 1 ví dụ để áp dụng vào bảng giá ở trên:

Giả sử xe ô tô của bạn là chiếc Vinfast Fadil bị xước sơn ở cánh cửa trước lái hay bạn hiểu là cánh cửa ở vị trí người lái xe. Do xe Vinfast Fadil là dòng xe Hatchback nên bạn hãy đối chiếu lên bảng giá sơn của dòng xe Hatchback. Ở bảng giá này thì sơn cánh cửa trước lái có giá là 650.000 đ / cánh cửa Ngoài ra cũng với chiếc Vinfast Fadil này thì sơn lại toàn bộ xe ô tô giá bao nhiêu ? Bạn vẫn đối chiếu bảng giá sơn xe Hatchback thì giá sơn lại toàn bộ xe này là 8 triệu chưa bao gồm công gò hàn.

Báo giá sơn xe ô tô chi tiết hạng mục theo thực tế 

Dù bạn là người thường xuyên sơn xe ô tô nhưng không thể tính toán chi phí sơn xe ô tô của bạn 1 cách chính xác 100% được. Do chi phí sơn xe ô tô đặc biệt đối với những xe bị tai nạn thì chi phí sơn xe ô tô lại hoàn toàn khác, không giống như sơn các vết xước thông thường. Chúng tôi sẽ tổng hợp tất cả các báo giá thực tế những trường hợp sơn xe ô tô vào trong bảng này, tùy từng trường hợp, tùy từng mẫu xe bạn hoàn toàn có thể nắm được giá sơn cho chiếc xe ô tô của bạn là bao nhiêu ?

Tiền các hạng mục gò, sơn xe ô tô Đơn giá ĐVT SL  Thành tiền 
Sơn cản trước và ốp dưới cản trước xe Ford Ranger 900,000 Lần 1 900,000
Sơn mặt calang xe Ford Ranger 500,000 Lần 1 500,000
Sơn tai phụ xe Ford Ranger 600,000 Lần 1 600,000
Sơn hông sau phải xe Ford Ranger 650,000 Lần 1 650,000
Sơn tai xe bên lái xe Ford Ranger 600,000 Lần 1 600,000
Sơn cản sau xe Ford Ranger 600,000 Lần 1 600,000
Sơn cản trước xe Toyota Innova 650,000 Lần 1 650,000
Sơn tai phụ xe Toyota Innova 500,000 Lần 1 500,000
Sơn cửa trước phụ xe Toyota Innova 650,000 Lần 1 650,000
Sơn hông phụ xe Toyota Innova 500,000 Lần 1 500,000
Sơn góc phụ cản sau xe Toyota Innova 300,000 Lần 1 300,000
Sơn, gò tai phụ xe Hyundai Santafe 800,000 Lần 1 800,000
Sơn, gò cửa trước phụ xe Hyundai Santafe 1,000,000 Lần 1 1,000,000
Sơn ốp nhựa đen bánh trước phụ xe Hyundai Santafe 300,000 Lần 1 300,000
Sơn cửa sau phụ  xe Kia Seltos 700,000 Lần 1 700,000
Sơn, gò cửa sau lái xe Kia Seltos 900,000 Lần 1 900,000
Sơn nửa ba đờ sốc trước lái xe Kia Seltos 550,000 Lần 1 550,000
Đánh bóng toàn bộ xe Kia Seltos 1,200,000 Lần 1 1,200,000

Liên hệ gara chuyên đồng sơn xe ô tô

Báo giá sơn xe ô tô: Hotline & zalo: 0983.633.463

Tư vấn sơn xe ô tô: Hotline & zalo: 09.62.68.87.68

Mọi tư vấn, báo giá sơn xe ô tô là hoàn toàn miễn phí.

Liên hệ đặt lịch làm dịch vụ đồng sơn xe ô tô

Đặt lịch qua Hotline & zalo: 09.62.68.87.68

Đặt lịch qua website: otomydinhthc.com/dat-lich-online/

Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC – “HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI …”

Địa chỉ: Số 587&589 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Hà Nội

Chỉ Đường Đến Hệ Thống Gara Ô Tô Mỹ Đình THC Tại Đây

🚗 Xe bạn đang gặp vấn đề? Đừng để lỗi nhỏ thành hư hỏng lớn!

Hãy để đội ngũ chuyên gia tại Gara Ô Tô Mỹ Đình THC hỗ trợ kiểm tra, tư vấn và xử lý vấn đề trên xe. Chúng tôi cam kết chất lượng, minh bạch báo giá và bảo hành rõ ràng.

  • Miễn phí tư vấn và kiểm tra tình trạng xe.
  • Tư vấn phương án sửa chữa phù hợp, tiết kiệm chi phí.
  • Báo giá rõ ràng trước khi thực hiện sửa chữa.

Đánh giá

Trung bình: 5 / 5. Số lượt đánh giá: 2

Chưa có ai đánh giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Giá bảo dưỡng

Dự toán các hạng mục bảo dưỡng

{{ item }}
Thời gian ước tính {{ dataBaoGia.hang_muc.duration }}
Nhân công bảo dưỡng {{ formatNumber(dataBaoGia.hang_muc.manpower) }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Tổng

{{ item }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Ghi chú

Đặt lịch

icon

Gọi ngay

Đặt lịch

icon

Zalo

Messenger

Chỉ đường