TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Giải mã bí mật về các thông số và đặc tính kỹ thuật của xe ô tô

giai-ma-bi-mat-cac-thong-so-kich-thuoc-tong-the-xe-oto

Các thông số kỹ thuật về kích thước, trọng lượng

  1. Chiều rộng của xe ô tô
  2. Chiều rộng khoang hành khách
  3. Chiều cao tổng thể
  4. Chiều rộng cơ sở
  5. Chiều dài khoang hành khách
  6. Góc thoát trước xe
  7. Khoảng sáng gầm xe
  8. Chiều cao khoang hành khách
  9. Kích thước đầu xe
  10. Chiều dài cơ sở
  11. Chiều dài tổng thể
  12. Kích thước đuôi xe
  13. Góc thoát phía sau xe

cac-thong-so-kich-thuoc-tong-the-xe-oto

Trọng lượng của xe (Trọng lượng không tải): Là khối lượng của xe khi có các hạng mục tiêu chuẩn cần cho việc vận hành xe như nhiên liệu, nước làm mát, các loại dầu,…không kể hành lý và hành khách
Trọng lượng toàn bộ của xe (Trọng lượng toàn tải): Là trọng lượng của xe cộng thêm trọng lượng của số người ngồi và lượng hàng hóa tối đa theo thiết kế

Ví dụ:

Kích thước tổng thể và trọng lượng của xe Toyota Camry:

kich-thuoc-tong-the-xe-toyota-camry

kich-thuoc-tong-the-xe-camry

2. Các đặc tính kỹ thuật – Ví dụ

thong-so-ky-thuat-xe-toyota-camry

thong-so-ky-thuat-trang-thiet-bi-xe-toyota-camry

Thông số và đặc tính kỹ thuật xe Toyota Hiace:

thong-so-ky-thuat-xe-toyota-hiace

thong-so-ky-thuat-trang-thiet-bi-xe-toyota-hiace