Logo
TRUNG TÂM KỸ THUẬT ÔTÔ THC
  • Email
    otomydinhthc@gmail.com
  • Mở cửa
    Thứ 2 - CN
    8h00 - 17h30
  • Liên hệ với chúng tôi
    0962688768
THC AUTO
image

Thông số kỹ thuật kích thước các loại xe ô tô

Trang chủ / Thông số kỹ thuật kích thước các loại xe ô tô
thumbnail
Tác giả: Thắng
Ngày đăng: 08/01/2022

Thông số kỹ thuật kích thước các loại xe ô tô

1. Các thông số kỹ thuật kích thước xe ô tô với loại cabin đơn

Chi tiết Mô tả kích thước Kích thước tính bằng mm (inch)

A Chiều dài tối đa – bao gồm cả ba đờ xóc phía sau 5351 (210,7)

B Chiều rộng toàn bộh- không b ậu bên ng ao g oàiồm cả gương chiếu 1850 (72,8)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên bản mái thấp) 1703 (67,0)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên b bánh) ản mái cao/dẫn động 4 1800 (70,9)

D Khoảng cách giữa hai trục 3220 (126,8)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 2 bánh) 1590 (62,6)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 4 bánh) 1560 (61,4)

2. Các thông số kỹ thuật kích thước xe ô tô với loại cabin dài 4 cửa

Chi tiết Mô tả kích thước kích thước tính bằng mm (inch)

A Chiều dài tối đa – không bao gồm cả ba đờ xóc phía sau 5274 (207,6)

A Chiều dài tối đa – bao gồm cả ba đờ xóc phía sau 5351 (210,7)

B Chiều rộng toàn bộ – không b hậu ngoaài o gồm cả gương chiếu 1850 (72,8)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên bản mái thấp) 1706 (67,2)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên bản mái cao/dẫn động 4 bánh ) 1804-1810 (71.0 – 71.2)

D Khoảng cách giữa hai trục 3220 (126,8)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 2 bánh) 1590 (62,6)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 4 bánh) 1560 (61,4)

Phụ thuộc vào cỡ lốp

3. Các thông số kỹ thuật kích thước xe ô tô với loại cabin đôi

Các thông số kỹ thuật Chi tiết Mô tả kích thước Kích thước tính bằng mm(inch)

A Chiều dài tối đa – không bao gồm cả ba đờ xóc phía sau 5274 (207,6)

A Chiều dài tối đa – bao gồm cả ba đờ xóc phía sau 5351 (210,7)

B Chiều rộng toàn bộ – không b hậu ngoaài o gồm cả gương chếu 1850 (72,8)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên bản mái thấp) 1716 (67,5)

C Chiều cao toàn bộ (Phiên bản mái cao/dẫn động 4 bánh 1815-1821 (71.4 – 71.7)

D Khoảng cách giữa hai trục 3220 (126,8)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 2 bánh) 1590 (62,6)

E Vệt bánh xe – trước và sau (dẫn động 4 bánh) 1560 (61,4)

Kích thước thiết bị kéo

4. Các thông số kỹ thuật kích thước xe bán tải loại thùng thấp & thùng cao

Chi tiết Mô tả kích thước kích thước tính bằng mm (inch)

A Điểm gắn – tâm của móc kéo (Phiên bản mái thấp) 124 ± 5 (4.8 ± 0.2)

A Điểm gắn – tâm của móc kéo (Phiên bản mái cao) 221.5 ± 5 (8.7 ± 0.2)

Các thông số kỹ thuật kích thước tính bằng mm (inch)

Chi tiết Mô tả kích thước

B Tâm của móc kéo – dầm bên 588 (23,1)

C Phía ngoài của dầm bên 1176 (46,3)

D Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 1 (Ghế ngồi thấp) 419 ± 5 (16.5 ± 0.2)

D Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 1 (Ghế ngồi cao) 363 ± 5 (14.3 ± 0.2)

E Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 2 (Ghế ngồi thấp) 442 ± 5 (17.4 ± 0.2)

E Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 2 (Ghế ngồi cao) 386 ± 5 (15.2 ± 0.2)

F Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 3 (Ghế ngồi thấp) 542 ± 5 (21.3 ± 0.2)

F Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 3 (Ghế ngồi cao) 486 ± 5 (19.1 ± 0.2)

G Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 4 (Ghế ngồi thấp) 785 ± 5 (30.9 ± 0.2)

G Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 4 (Ghế ngồi cao) 728 ± 5 (28.7 ± 0.2)

H Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 5 (Ghế ngồi thấp) 429 ± 5 (16.8 ± 0.2)

H Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 5 (Ghế ngồi cao) 373 ± 5 (14.7 ± 0.2)

J Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 6 (Ghế ngồi thấp) 504 ± 5 (19.8 ± 0.2)

J Tâm của móc kéo – tâm của điểm gắn thứ 6 (Ghế ngồi cao) 448 ± 5 (17.6 ± 0.2)


Giá bảo dưỡng

Dự toán các hạng mục bảo dưỡng

{{ item }}
Thời gian ước tính {{ dataBaoGia.hang_muc.duration }}
Nhân công bảo dưỡng {{ formatNumber(dataBaoGia.hang_muc.manpower) }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Tổng

{{ item }}
{{ item.title }} {{ formatNumber(item.value) }}

Ghi chú

Cùng chuyên mục: image

Cùng chuyên mục: short

icon

Gọi ngay

Đặt lịch

icon

Zalo

Messenger

Chỉ đường