TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

Chi phí sơn, gò xe ô tô và đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

chi-phi-son-sua-xe-mitsubishi-pajero
Chi phí sơn, gò xe ô tô và đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

Báo giá sơn, gò xe ô tô và đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

Phần đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

Phụ tùng chính hãng bảo hành 12 tháng

Tiền phụ tùng đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

PHỤ TÙNG Đơn giá SL Thành tiền
  1. Bộ gioăng phớt đại tu xịn 4,200,000 1 4,200,000
  2. Bộ xéc măng cos 0 (đặt 15 n) 4,000,000 1 4,000,000
  3. Bạc biên ba lê 1,250,000 1 1,250,000
  4. Bơm nhớt 4,700,000 1 4,700,000
  5. Dây cam ( đặt 3 ngày) 1,900,000 1 1,900,000
  6. Nắp két nước 350,000 1 350,000
  7. Bình nước phụ 700,000 1 700,000
  8. Bộ dây cao áp 1,800,000 1 1,800,000
  9. Van hằng nhiệt 500,000 1 500,000
  10. Bi tăng cam 450,000 1 450,000
  11. Cánh quạt két nước làm mát 550,000 1 550,000
  12. Dầu máy 80,000 7 560,000
  13. Lọc dầu 120,000 1 120,000
  14. Hàn mặt máy bị rỗ mục 200,000 1 200,000
  15. Gia công mài mặt máy 350,000 2 700,000
  16. Gia công mài lốc máy 500,000 2 1,000,000
  17. Gia công mài trục cơ 450,000 1 450,000
  18. Gia công đóng nòng sơ mi 400,000 6 2,400,000
  19. Nước làm mátMiễn phí

Tiền công đại tu động cơ xe Mitsubishi Pajero

CÔNG VIỆC Đơn giá SL Thành tiền
  1. Công tháo các chi tiết, cẩu động cơ, hạ động cơ 700,000 1 700,000
  2. Công tháo rã các chi tiết động cơ, vệ sinh phục vụ cho phay mặt máy, mặt lốc900,0001900,000
  3. Công lắp các chi tiết động cơ, lắp động cơ vào xe 1,100,000 1 1,100,000
  4. Công kiểm tra, chạy thử, chạy rà động cơ 300,000 1 300,000
  5. Thay bóng đèn pha, đèn lùi, sửa bơm rửa kính trướcMiễn phí
  6. Lắp bộ điều khiển khóa cửa,chuột cửa 800,000 1 800,000

Tiền phụ tùng phần bảo dưỡng, gầm, máy, điện, điều hòa

PHỤ TÙNG Đơn giá SL Thành tiền
  1. Dầu động cơ 80,000 7 560,000
  2. Lọc dầu động cơ 120,000 1 120,000
  3. Lọc gió động cơ 180,000 1 180,000
  4. Bugi 150,000 6 900,000
  5. Ắc quy 1,500,000 1 1,500,000
  6. Lọc xăng 500,000 1 500,000
  7. Bơm xăng 1,100,000 1 1,100,000
  8. Phao xăng 750,000 1 750,000
  9. Xăng vệ sinh 16,000 25 400,000
  10. Nước làm mát (lít) 30,000 5 150,000
  11. Dầu cầu trước (lít) 90,000 3 270,000
  12. Dầu cầu sau (lít) 90,000 3 270,000
  13. Dầu phanh (lít) 100,000 1 100,000
  14. Dầu trợ lực lái (lít) 150,000 1 150,000
  15. Dầu hộp số (lít) 90,000 7 630,000
  16. Bộ cảm biến lưu lượng khí nạp 2,800,000 1 2,800,000
  17. Ga điều hòa toàn bộ xe 500,000 1 500,000
  18. Dầu lạnh 70,000 1 70,000
  19. Màn hình Android 3,500,000 1 3,500,000
  20. Mặt dưỡng màn hình 300,000 1 300,000
  21. Camera hành trình 700,000 1 700,000
  22. Loa cánh 400,000 2 800,000
  23. Xăng đổ xe (2 lần) 600,000 1 600,000
  24. Cà số khung số máy 150,000 1 150,000

Tiền công phần sơn gò cả xe, bảo dưỡng, gầm, máy, điện, điều hòa

Gầm máy
  1. Hạ bình xăng, bơm xăng, phao xăng 450,000 1 450,000
  2. Xúc rửa bình xăng, thay lọc xăng 250,000 1 250,000
  3. Thay ắc quy, bugi, dầu máy, lọc dầu 100,000 1 100,000
  4. Xúc rửa két nước, tháo lắp két nước 450,000 1 450,000
  5. Bảo dưỡng phanh 4 bánh 200,000 1 200,000
  6. Vệ sinh kim phun, họng hút 150,000 1 150,000
Điều hòa
  1. Khò giàn nóng lạnh, xúc rửa giàn nóng giàn lạnh, tháo lắp giàn nóng, giàn lạnh 400,000 1 400,000
  2. Hút chân không kiểm tra hở hệ thống điều hòa, nạp ga điều hòa 250,000 1 250,000
  3. Miễn phí kiểm tra hệ thống điện toàn bộ xe 0 1 0
Sơn gò
  1. Đại tu sơn, gò toàn bộ xe 18,500,000 1 18,500,000
Công việc khác
  1. Rửa xe, dọn nội thất toàn bộ xe 500,000 1 500,000

Báo giá phần sơn, gò những vị trí hư hỏng ( không sơn, gò cả xe ô tô)

Sơn
  1. Sơn cản trước 650,000 1 650,000
  2. Sơn tai bên lái 400,000 1 400,000
  3. Sơn cánh cửa trước bên lái 600,000 1 600,000
  4. Sơn cánh cửa sau bên lái 600,000 1 600,000
  5. Sơn hông bên lái 500,000 1 500,000
  6. Sơn hông bên phụ 500,000 1 500,000
  7. Sơn ba-bu-lê bên phụ 300,000 1 300,000
  8. Sơn tai bên phụ 400,000 1 400,000
  9. Sơn nóc xe 700,000 1 700,000
  1. Gò tai bên lái 600,000 1 600,000
  2. Gò cánh cửa trước bên lái 800,000 1 800,000
  3. Gò tai bên phụ 600,000 1 600,000
  4. Gò nóc xe 1,500,000 1 1,500,000
  5. Vá mọt, gò vòng cua lốp sau bên lái 2,500,000 1 2,500,000