Bài viết liên quan:
- Thay dầu Toyota Vios
- [Chi tiết] Bảo dưỡng xe Toyota Vios
- Báo giá bảo dưỡng cấp lớn xe Toyota Vios (40k, 80k, 120k, ..)
- Báo giá sửa hộp số tự động CVT xe Toyota Vios
- Báo giá sửa chữa thước lái xe Vios
- Báo giá thay bơm xăng, lọc xăng xe Vios bị chết máy
- Bảng giá sửa chữa Toyota Vios cập nhật 2025
- Báo giá thay bộ côn chính hãng xe Toyota Vios
- Báo giá thay túi khí xe Vios bị nổ túi khí
- Báo giá thay dàn nóng, dàn lạnh, phin lọc điều hòa Vios
- Báo giá sửa hệ thống làm mát động cơ xe Vios
- Báo giá thay má phanh, bảo dưỡng, sửa phanh xe Toyota Vios
- Báo giá thay thước lái, rotuyn, cao su càng xe Toyota Vios
- Báo giá sửa xe Vios bị ngập nước
| Ngày : | 08/07/2024 | ||||
| BÁO GIÁ SỬA CHỮA | |||||
| Khách hàng: A. Thành | Tel: | 0977.XXX.XXX | |||
| Địa chỉ: Tây Mỗ – Hà Nội | Km: | ||||
| Biển số: 30E-xxx.xx | Model: | Toyota Vios | Loại máy: | Xăng | |
| Số khung: RL4B29F3XHxxxxxxx | Năm SX: | 2017 | Màu xe: | Đỏ | |
| Tình trạng xe: | |||||
| Hạng mục công việc sửa chữa | Đơn giá | ĐVT | SL | Thành tiền | |
| Rotuyn cân bằng OEM | 200,000 | Cái | 2 | 400,000 | |
| Tăm bông giảm xóc trước OEM | 300,000 | Bộ | 1 | 300,000 | |
| Chụp bụi giảm xóc trước OEM | 300,000 | Bộ | 1 | 300,000 | |
| Giảm xóc sau chính hãng | 1,250,000 | Cái | 2 | 2,500,000 | |
| Giảm xóc trước hàng KYB – Nhật Bản | 1,350,000 | Cái | 2 | 2,700,000 | |
| Cao su càng A to LD | 270,000 | Cái | 2 | 540,000 | |
| Cao su càng A bé LD | 200,000 | Cái | 2 | 400,000 | |
| Rotuyn trụ đứng càng A OEM | 450,000 | Cái | 2 | 900,000 | |
| Công ép cao su càng A, rotuyn trụ đứng càng A | 100,000 | Lần | 6 | 600,000 | |
| Công thay thế phụ tùng | 800,000 | Lần | 1 | 800,000 | |
| Ngày : | 02/12/2024 | |||||
| BÁO GIÁ SỬA CHỮA | ||||||
| Khách hàng: | A. Hào | Tel: | 0984xxxxxx | |||
| Địa chỉ: | Trịnh Văn Bô – Nam Từ Liêm – Hà Nội | Km: | 158698 | |||
| Biển số: | 30H-XXX.XX | Model: Toyota Vios | Loại máy: Xăng | |||
| Số khung: | RL4B29F37H5XXXXXX | Năm SX: 2017 | Màu xe: Trắng | |||
| Hạng mục công việc sửa chữa | Đơn giá | ĐVT | SL | Thành tiền | ||
| Rotuyn lái trong hàng OEM nhật | 480,000 | Cái | 2 | 960,000 | ||
| Công thay rô tuyn lái ngoài | 70,000 | Cái | 2 | 140,000 | ||
| Giảm sóc trước chính hãng | 2,050,000 | Cái | 2 | 4,100,000 | ||
| Tăm bông liền chụp bụi giảm sóc trước chính hãng | 600,000 | Cái | 2 | 1,200,000 | ||
| Công thay giảm xóc và tăm bông giảm xóc | 125,000 | Cái | 2 | 250,000 | ||
| Công láng đĩa phanh và tháp lắp đĩa phanh | 150,000 | Cái | 4 | 600,000 | ||
| Bảo dưỡng phanh 4 bánh | 250,000 | Lần | 1 | 250,000 | ||
| Cao su càng A to hàng OEM | 380,000 | Cái | 2 | 760,000 | ||
| Cao su càng A nhỏ hàng OEM | 350,000 | Cái | 2 | 700,000 | ||
| Công tháo lắp càng A và ép cao su càng A | 100,000 | Cái | 4 | 400,000 | ||
| Cao su ốp thanh cân bằng hàng OEM | 220,000 | Cái | 2 | 440,000 | ||
| Công thay cao su ốp thanh cân bằng | 35,000 | Cái | 2 | 70,000 | ||
| Ty cân bằng hàng OEM | 200,000 | Cái | 2 | 400,000 | ||