TRUNG TÂM KỸ THUẬT Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Ô TÔ MỸ ĐÌNH THC

OTOMYDINHTHC.COM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ LỐP XE Ô TÔ

Lốp các dòng xe ô tô có các thông số khác nhau tuy nhiên thông số mà người lái xe quan tâm nhất đó là thông số về lực siết, mô men siết của ốc lốp xe và điều thứ 2 đó là thông số áp suất lốp bơm lốp của các bánh xe

Mô men xiết đai ốc bánh xe

Loại bánh xe

Nm (Ib-ft)

Tất cả các phiên bản xe

87,5 – 118,5 (65 – 87)

Thông số Áp suất lốp ô tô khi nguội

Phiên
bản

Cỡ lốp

Tải bình thường

Kinh tế

Đầy tải

Trước

Sau

Trước

Sau

Trước

Sau

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

Phiên bản 4×2
mái thấp

215/70 R16*

2,4 (35)

2,4 (35)

2,6 (38)

2,6 (38)

2,6 (38)

3,8 (54)

Tất cả các phiên bản xe

255/70 R16*

2,4 (35)

2,4 (35)

2,6 (38)

2,6 (38)

2,6 (38)

3,0 (44)

Tất cả các phiên bản xe

265/65 R17*

2,4 (35)

2,4 (35)

2,6 (38)

2,6 (38)

2,6 (38)

3,0 (44)

Thông số áp suất Bánh xe và lốp xe bình thường

Phiên
bản

Cỡ lốp

Tải bình thường

Kinh tế

Đầy tải

Trước

Sau

Trước

Sau

Trước

Sau

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

bar (psi)

Tất cả các phiên bản xe

265/60R18*

2,4 (35)

2,4 (35)

2,6 (38)

2,6 (38)

2,6 (38)

3,0 (44)

*Chỉ lắp xích chạy tuyết trên các lốp được phép